Spiramycin 1,5 M. IU
Spiramycin 1,5 M. IU, dạng Viên nén bao phim
Thành phần Spiramycin 1,5 M. IU
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Spiramycin | null |
Công dụng Spiramycin 1,5 M. IU
Người lớn: 2-3 viên 3MUI hoặc 4-6 viên 1,5MUI (tức 6-9MUI) một ngày, chia làm 2 hoặc 3 lần. Nhũ nhi và trẻ em: 150.000-300.000UI/kg/ngày, chia làm 2-3 lần Viên 3MUI không sử dụng cho trẻ em. Phòng ngừa viêm màng não do não cầu khuẩn: Người lớn: 3MUI/12 giờ, trong 5 ngày. Trẻ em: 75.000UI/kg/12 giờ, trong 5 ngày.
Cách dùng Spiramycin 1,5 M. IU
Người lớn: 2-3 viên 3MUI hoặc 4-6 viên 1,5MUI (tức 6-9MUI) một ngày, chia làm 2 hoặc 3 lần. Nhũ nhi và trẻ em: 150.000-300.000UI/kg/ngày, chia làm 2-3 lần Viên 3MUI không sử dụng cho trẻ em. Phòng ngừa viêm màng não do não cầu khuẩn: Người lớn: 3MUI/12 giờ, trong 5 ngày. Trẻ em: 75.000UI/kg/12 giờ, trong 5 ngày.
Tác dụng phụ Spiramycin 1,5 M. IU
Hiếm: buôn nôn, nôn mửa, tiêu chảy, biểu hiện dị ứng ngoài da.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc