Sumatriptan 50
Sumatriptan 50, dạng Viên nén, quy cách Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên
Thành phần Sumatriptan 50
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Sumatriptan | dưới dạng sumatriptan succinat 70 mg |
Công dụng Sumatriptan 50
Theo chỉ dẫn của bác sỹ.
Liều duy nhất 25mg, 50mg hoặc 100mg.
Khi cần dùng thêm 1 viên nữa nhưng phải cách ít nhất 2 giờ.
Tối đa 200mg/ngày.
Chống chỉ định Sumatriptan 50
Mẫn cảm với thành phần thuốc. Không dùng để phòng ngừa các cơn đau nửa đầu. Chứng đau đầu cluster. Thiếu máu cơ tim & các bệnh tim mạch khác. Thiếu máu não. Bệnh mạch máu ngoại biên. Tăng HA chưa điều trị. Dùng với IMAO, ergotamin hoặc dẫn chất. Suy gan nặng.
Cách dùng Sumatriptan 50
Theo chỉ dẫn của bác sỹ.
Liều duy nhất 25mg, 50mg hoặc 100mg.
Khi cần dùng thêm 1 viên nữa nhưng phải cách ít nhất 2 giờ.
Tối đa 200mg/ngày.
Tác dụng phụ Sumatriptan 50
Đau và tức ở ngực, đau họng, gáy và hàm dưới. Chóng mặt, khó chịu, mệt, buồn ngủ, cảm giác kiến bò, cảm giác nóng hoặc lạnh, quá mẫn với ánh sáng và tiếng động. Khó thở, hồi hộp ở tim, mệt xỉu, huyết áp tăng hoặc giảm, ỉa chảy, rối loạn ở dạ dày, đau cơ, mồ hôi nhiều, phản ứng quá mẫn. Viêm xoang, ù tai, rối loạn thính giác, viêm hô hấp trên, viêm tai ngoài
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc