Surgam
\- Ðiều trị dài hạn: viêm đa khớp dạng thấp, bệnh thoái khớp. - Ðiều trị giai đoạn cấp tính của viêm gân, viêm bao hoạt dịch, đau vai, đau thắt lưng, đau dây thần kinh tọa, đau cổ. - Ðiều trị các tổn thương bong gân và các sang thương mô mềm khác. - Ðau trong hậu phẫu, đau do viêm, Ðau bụng kinh.
Thành phần Surgam
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Tiaprofenic acid | - |
Công dụng Surgam
- Ðiều trị dài hạn: viêm đa khớp dạng thấp, bệnh thoái khớp. - Ðiều trị giai đoạn cấp tính của viêm gân, viêm bao hoạt dịch, đau vai, đau thắt lưng, đau dây thần kinh tọa, đau cổ. - Ðiều trị các tổn thương bong gân và các sang thương mô mềm khác. - Ðau trong hậu phẫu, đau do viêm, Ðau bụng kinh.
Cách dùng Surgam
- Người lớn liều tấn công: 600 mg, chia làm 2 - 3 lần/ngày. - Liều duy trì: từ ngày thứ 4 có thể giảm còn 300 - 400 mg/ngày. - Trẻ > 15 kg (khoảng 4 tuổi) 10 mg/kg/ngày, chia thành 2 - 3 lần. Thời gian điều trị 5 - 10 ngày.
Tác dụng phụ Surgam
- Buồn nôn, nôn, đau thượng vị, rối loạn nhu động ruột, loét, thủng hay xuất huyết tiêu hóa. - Phát ban, mề đay, ngứa, ban xuất huyết, suyễn & hạ áp. Hoa mắt, chóng mặt, ù tai.
Lưu ý & Thận trọng Surgam
Chống chỉ định
- Trẻ em < 15 kg. - Quá mẫn với acid tiaprofenic. - Tiền sử hen suyễn do hay không do aspirine & NSAID khác. - Ðang có tiền sử loét dạ dày - tá tràng, suy gan hay suy thận nặng, phụ nữ có thai.
Tương tác thuốc
- Không phối hợp với: thuốc kháng đông dạng uống, heparine, NSAID, lithium, methotrexate liều cao, ticlopidine. - Cẩn thận khi phối hợp với: thuốc lợi tiểu, methotrexate liều thấp, thuốc tiêu huyết khối, thuốc hạ HA, sulfonylurea hạ đường huyết.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc
