Tacrolimus 0.1%

Số đăng ký / SKU893110152423
Nhà sản xuấtCông ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao ABIPHA
Dạng bào chếThuốc mỡ bôi da
Quy cáchHộp 1 tuýp x 5g; Hộp 1 tuýp x 10g; Hộp 1 tuýp x 15g; Hộp 1 tuýp x 20g; Hộp 1 tuýp x 30g; Hộp 1 tuýp x 60g

Tacrolimus 0.1%, dạng Thuốc mỡ bôi da, quy cách Hộp 1 tuýp x 5g; Hộp 1 tuýp x 10g; Hộp 1 tuýp x 15g; Hộp 1 tuýp x 20g; Hộp 1 tuýp x 30g; Hộp 1 tuýp x 60g

Chưa có hình ảnh

Thành phần Tacrolimus 0.1%

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Tacrolimusdưới dạng tacrolimus monohydrat

Công dụng Tacrolimus 0.1%

Bôi lớp mỏng lên vùng da bị tổn thương.

 

Người lớn: 

Thuốc 0,1% 2 lần/ngày cho đến khi sạch tổn thương, nếu tái phát dùng lại thuốc 0,1% 2 lần/ngày.

Cách dùng Tacrolimus 0.1%

Bôi lớp mỏng lên vùng da bị tổn thương.

 

Người lớn: 

Thuốc 0,1% 2 lần/ngày cho đến khi sạch tổn thương, nếu tái phát dùng lại thuốc 0,1% 2 lần/ngày.

Tác dụng phụ Tacrolimus 0.1%

Thường gặp, 1/100 = ADR < 1/10 Kích ứng tại chỗ, ngứa, dị cảm, cảm giác rát bỏng. Không dung nạp được rượu (đỏ bừng mặt và kích ứng da sau khi sử dụng các thức uống có cồn). Hay bị Herpes simplex và Zona, viêm nang lông. Vùng da bôi thuốc nóng hơn, đỏ da, đau, khó chịu, dị cảm và ban đỏ. Viêm hạch bạch huyết. Nhức đầu, đỏ bừng mặt, cần tránh ra nắng nhiều. Ít gặp, 1/1000 = ADR < 1/100: Trứng cá. Không rõ Phù tại nơi bôi thuốc, tăng nồng độ thuốc trong máu.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế để được tư vấn chính xác cho tình trạng sức khỏe cụ thể của bạn.