Tamisulprim 960

Số đăng ký / SKUVD-11159-10
Nhà sản xuấtCông ty cổ phần Dược phẩm Tipharco Tiền Giang
Quy cáchHộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim màu hồng

Tamisulprim 960, quy cách Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim màu hồng

Chưa có hình ảnh

Thành phần Tamisulprim 960

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Sulfamethoxazole800mg
Trimethoprim160mg

Công dụng Tamisulprim 960

Người lớn: 480 - 960 mg /lần x 2 lần/24h. Trẻ em: 48 mg/kg/24h chia 2 lần.

Cách dùng Tamisulprim 960

Người lớn: 480 - 960 mg /lần x 2 lần/24h. Trẻ em: 48 mg/kg/24h chia 2 lần.

Tác dụng phụ Tamisulprim 960

Thường do gây ra. - Tiêu hoá: buồn nôn, nôn, tiêu chảy, viêm miệng, viêm lưỡi... - Thận: viêm thận kẽ, suy thận, sỏi thận. - Da: ban da, mụn phỏng, mày đay, ngứa, hội chứng Stevén - Johnson và Lyell. - Máu: thiếu máu hồng cầu to do thiếu acid folic, thiếu máu tan máu, giảm huyết cầu tố, nhất là người thiếu G6PD. - Các tác dụng không mong muốn khác: vàng da ứ mật, tăng K+ huyết, ù tai, ảo giác. Tiêm tĩnh mạch có thể gây viêm tĩnh mạch, tổn thương mô.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế để được tư vấn chính xác cho tình trạng sức khỏe cụ thể của bạn.