Taromentin 625 mg
Taromentin 625 mg, dạng viên nén bao phim

Thành phần Taromentin 625 mg
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Clavulanic acid | 125 mg |
Công dụng Taromentin 625 mg
Viêm xoang cạnh mũi.
Nhiễm trùng tai giữa, răng miệng.
Nhiễm trùng đường hô hấp, tiết niệu, xương khớp, da và mô mềm.
Thông tin chi tiết về Taromentin 625 mg
Cách dùng Taromentin 625 mg
Người lớn và trẻ em cân nặng trên 40 kg:
Taromentin 625: Liều khuyến cáo là 1 viên/lần x 3 lần/ngày.
Trẻ em cân nặng dưới 40kg:
Trẻ em có thể được điều trị với Taromentin viên nén hoặc hỗn dịch uống.
Trẻ em dưới 6 tuổi nên sử dụng:
Taromentin dạng hỗn dịch uống.
Taromentin 625: Hỏi ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng Taromentin cho trẻ có cân nặng dưới 40 kg.
Cách dùng:
Thời điểm lý tưởng nhất để uống thuốc là vào đầu bữa ăn. Uống trọn viên thuốc với nước thường, không giã nát, đập vụn hay bẻ nhỏ viên thuốc.
Quá liều:
Nếu sử dụng quá liều Taromentin, có thể xảy ra triệu chứng chứng kích thích dạ dày và ruột (buồn nôn, nôn, tiêu chảy) hoặc co giật. Thông báo cho bác sỹ ngay khi có thể. Mang vô hộp thuốc hoặc chai đựng thuốc kèm theo cho bác sỹ kiểm tra.
Tác dụng phụ Taromentin 625 mg
- Tiêu chảy, ngoại ban, ngứa. - Ít gặp: tăng bạch cầu ái toan, buồn nôn, nôn, viêm da, vàng da ứ mật, tăng men gan. - Hiếm gặp: phản vệ, phù Quincke, giảm nhẹ tiểu cầu, giảm bạch cầu, thiếu máu tán huyết, viêm đại tràng giả mạc, hội chứng Stevens-Johnson, ban đỏ đa dạng, viêm da tróc vẩy, hoại tử biểu bì nhiễm độc, viêm thận kẽ.
Lưu ý & Thận trọng Taromentin 625 mg
Chống chỉ định
Quá mẫn với penicillin & cephalosporin. Người bệnh đã từng bị suy gan, vàng da liên quan đến kháng sinh.
Tương tác thuốc
Thuốc kháng đông. Thuốc uống ngừa thai.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc




