Tarvinicol
\- Sốt thương hàn, phó thương hàn. - Nhiễm Haemophilus chủ yếu ở màng não. - Nhiễm khuẩn kỵ khí. - Nhiễm Shigella. - Nhiễm Rickettsia. - Bệnh Brucella ở xương.\`
Thành phần Tarvinicol
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Chloramphenicol | - |
Công dụng Tarvinicol
- Sốt thương hàn, phó thương hàn. - Nhiễm Haemophilus chủ yếu ở màng não. - Nhiễm khuẩn kỵ khí. - Nhiễm Shigella. - Nhiễm Rickettsia. - Bệnh Brucella ở xương.`
Cách dùng Tarvinicol
Tiêm tĩnh mạch, hạn hữu mới dùng tiêm bắp. - Người lớn: 50 mg/kg /24 giờ, dùng cách nhau mỗi 6 giờ. - Trẻ em: 25 - 50 mg/kg/24 giờ, chia 4 lần, cách nhau 6 giờ. Không dùng quá 3 tuần.
Tác dụng phụ Tarvinicol
Rối loạn tiêu hoá. Rối loạn tuỷ xương, giảm tất cả huyết cầu. Thiếu máu bất sản. Hội chứng xám gặp ở trẻ sơ sinh. Dị ứng thuốc: ban đỏ da, đôi khi viêm mạch, sốc phản vệ.
Lưu ý & Thận trọng Tarvinicol
Chống chỉ định
Tiền căn suy tuỷ. Trẻ < 6 tháng tuổi. Phụ nữ có thai, cho con bú. Tiền căn dị ứng với nhóm phenicol.
Tương tác thuốc
Ðối kháng tác động với penicillin, aminoglycosid. Làm tăng hoạt tính của phenytonin, tolbutamid, clorpropamid, dicoumarol.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc
