Tatumcef Powder for Injection "CCPC" (Ceftazidime); 2.0g

Số đăng ký / SKUVN-5654-10
Nhà sản xuấtChina Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd
Dạng bào chếBột pha tiêm
Quy cáchHộp 1 lọ bột + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml; Hộp 5 lọ bột

\- Nhiễm trùng huyết, áp-xe phổi, viêm màng não. - Nhiễm trùng đường niệu, đường hô hấp dưới & viêm phổi, da & mô mềm, xương-khớp, đường hiêu hoá, gan mật & ổ bụng. - Nhiễm trùng ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch.

Chưa có hình ảnh

Thành phần Tatumcef Powder for Injection "CCPC" (Ceftazidime); 2.0g

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Ceftazidime2g/lọ

Công dụng Tatumcef Powder for Injection "CCPC" (Ceftazidime); 2.0g

- Nhiễm trùng huyết, áp-xe phổi, viêm màng não. - Nhiễm trùng đường niệu, đường hô hấp dưới & viêm phổi, da & mô mềm, xương-khớp, đường hiêu hoá, gan mật & ổ bụng. - Nhiễm trùng ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch.

Cách dùng Tatumcef Powder for Injection "CCPC" (Ceftazidime); 2.0g

Tiêm IM hay IV: - Người lớn: 1 - 6 g/ngày. 500 mg, 1 g hoặc 2 g/12 giờ. - Ða số nhiễm trùng: 1 g/8 giờ hoặc 2 g/12 giờ.

Tác dụng phụ Tatumcef Powder for Injection "CCPC" (Ceftazidime); 2.0g

Rối loạn tiêu hoá, thay đổi huyết học, phản ứng quá mẫn.

Lưu ý & Thận trọng Tatumcef Powder for Injection "CCPC" (Ceftazidime); 2.0g

Chống chỉ định

Quá mẫn với nhóm cephalosporin.

Tương tác thuốc

Chloramphenicol: đối kháng.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế để được tư vấn chính xác cho tình trạng sức khỏe cụ thể của bạn.