Tazam 1 g
– Nhiễm khuẩn đường hô hấp, tai mũi họng, niệu – sinh dục, da và mô mềm.

Thành phần Tazam 1 g
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Cloxacillin | 1g Cloxacillin |
Công dụng Tazam 1 g
– Nhiễm khuẩn đường hô hấp, tai mũi họng, niệu – sinh dục, da và mô mềm.
– Viêm nội tâm mạc và viêm màng não do vi khuẩn, nhiễm khuẩn xương tủy, áp– xe não và nhiễm khuẩn huyết.
Dược động học
Cloxacillin:
Hấp thu không hoàn toàn qua đường tiêu hóa, sự hấp thu bị cản trở bởi thức ăn trong dạ dày. Nồng độ điều trị có thể đạt được trong dịch màng phổi, hoạt dịch và trong xương, ít qua dịch não tủy trừ khi màng não bị viêm. Nồng độ đỉnh trong huyết tương đạt được sau khi uống 1– 2 giờ. Thời gian bán thải từ 0,5– 1 giờ và kéo dài ở trẻ sơ sinh.
Khoảng 35% liều uống được bài tiết qua nước tiểu và tới 10% trong mật.
Cách dùng Tazam 1 g
Người lớn & trẻ > 20kg: 500mg/lần, 3-4 lần/24 giờ;
Trẻ < 20kg: 50-100mg/kg/24 giờ, chia 3-4 lần.
Tác dụng phụ Tazam 1 g
– Thường gặp: Ngoại ban. – Ít gặp: Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, mề đay, đa hồng cầu, hội chứng Stevens– Johnson có thể xảy ra. – Hiếm gặp: Thiếu máu, giảm tiểu cầu, ban xuất huyết do giảm tiểu cầu, tăng bạch cầu ái Eosin, giảm bạch cầu, mất bạch cầu hạt, viêm kết tràng màng giả, viêm gan, vàng da ứ mật. Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Lưu ý & Thận trọng Tazam 1 g
Chống chỉ định
Bệnh nhân dị ứng với cephalosporin. Phụ nữ có thai & cho con bú. Bệnh nhân suy gan.
Tương tác thuốc
– Probenecid làm giảm sự bài tiết của Amoxicillin ở ống thận. – Cloxacillin làm giảm tác dụng của các thuốc tránh thai đường uống. – Allopurinol: tăng đáng kể nổi mẫn da khi dùng chung với Amoxicillin. – Chloramphenicol, Tetracycline có thể làm giảm tác dụng kháng khuẩn của Cloxacillin.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc


