TEAMIPA 500
TEAMIPA 500, dạng Dung dịch tiêm, quy cách Hộp 5 ống x 4ml; Hộp 10
Thành phần TEAMIPA 500
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Citicoline | 500mg |
Công dụng TEAMIPA 500
Bệnh não cấp tính
Giai đoạn cấp tính (14-21 ngày): tiêm IM hay IV chậm 5 phút hay truyền IV 40-60 giọt/phút: 1000-3000 mg/ngày;
Giai đoạn hồi phục (6-12 tháng): Uống Người lớn: 200mg x 3 lần/ngày, Trẻ em: 100mg X 2-3 lần/ngày.
Bệnh não mạn tính:
Người lớn: Uống 200mg x 3 lần/ngày, Trẻ em: 100mg X 2-3 lần/ngày.
Cách dùng TEAMIPA 500
Bệnh não cấp tính
Giai đoạn cấp tính (14-21 ngày): tiêm IM hay IV chậm 5 phút hay truyền IV 40-60 giọt/phút: 1000-3000 mg/ngày;
Giai đoạn hồi phục (6-12 tháng): Uống Người lớn: 200mg x 3 lần/ngày, Trẻ em: 100mg X 2-3 lần/ngày.
Bệnh não mạn tính:
Người lớn: Uống 200mg x 3 lần/ngày, Trẻ em: 100mg X 2-3 lần/ngày.
Tác dụng phụ TEAMIPA 500
Thuốc có độ an toàn cao, các phản ứng phụ rất hiếm gặp. Tuy nhiên, các triệu chứng như hạ huyết áp, mệt mỏi hay khó thở, phát ban, mất ngủ, nhức đầu, chóng mặt, buồn nôn, chán ăn, cảm giác nóng trong người có thể xảy ra khi dùng thuốc.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc