Tenadol 1000

Số đăng ký / SKUVD-35454-21
Nhà sản xuấtCông ty cổ phần LD dược phẩm Medipharco-Tenamyd BR s.r.l
Dạng bào chếBột pha tiêm
Quy cáchHộp 1, 10 lọ

Viêm đường hô hấp dưới bao gồm viêm phổi. Viêm đường tiết niệu. Viêm phúc mạc. Nhiễm trùng máu. Viêm xương khớp. Nhiễm trùng da & mô mềm. Dự phòng trong phẫu thuật.

Hình ảnh Tenadol 1000

Thành phần Tenadol 1000

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Cefamandole1000mg

Công dụng Tenadol 1000

Viêm đường hô hấp dưới bao gồm viêm phổi. Viêm đường tiết niệu. Viêm phúc mạc. Nhiễm trùng máu. Viêm xương khớp. Nhiễm trùng da & mô mềm. Dự phòng trong phẫu thuật.

Cách dùng Tenadol 1000

Tiêm IM hay IV: - Người lớn: 0,5 - 1 g; mỗi lần dùng cách nhau 4 - 8 giờ. Nhiễm trùng nặng: 2 g/4 giờ (tối đa 12 g/ngày);. - Trẻ em: 50 - 100 mg/kg/ngày. Nhiễm trùng nặng: 150 mg/kg/ngày. - Dự phòng phẫu thuật Người lớn: 1 - 2 g tiêm 0,5 - 1 giờ trước mổ, sau mổ 1 - 2 g/6 giờ x 1 - 2 ngày. - Người suy thận: chỉnh liều theo ClCr.

Tác dụng phụ Tenadol 1000

Ðau tại chỗ, viêm tĩnh mạch. Phản ứng da, phù vận mach, sốc phản vệ, co thắt phế quản. Ðau bụng, buồn nôn, nôn, đại tiện lỏng

Lưu ý & Thận trọng Tenadol 1000

Chống chỉ định

Mẫn cảm với penicillin & cephalosporin.

Tương tác thuốc

Thuốc gây độc thận như aminoglycosid.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế để được tư vấn chính xác cho tình trạng sức khỏe cụ thể của bạn.