Teranex

Số đăng ký / SKUVN-14717-12
Nhà sản xuấtCông ty cổ phần Korea United Pharm. Int’ L
Dạng bào chếViên nén-2mg
Quy cáchHộp 10 vỉ x 10 viên

Dùng đơn thuần hoặc kết hợp trong tăng huyết áp. Giảm triệu chứng do phì đại tuyến tiền liệt lành tính.

Chưa có hình ảnh

Thành phần Teranex

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Terazosinnull

Công dụng Teranex

Dùng đơn thuần hoặc kết hợp trong tăng huyết áp. Giảm triệu chứng do phì đại tuyến tiền liệt lành tính.

Cách dùng Teranex

Tăng huyết áp: 1mg lúc đi ngủ, có thể tăng liều hàng tuần đến khi đạt liều duy trì, thường từ 1-5mg, ngày 1 lần. Phì đại lành tính tuyến tiền liệt: 1mg, lúc đi ngủ, duy trì 5-10mg, ngày 1 lần.

Tác dụng phụ Teranex

Phản ứng có hại Hội chứng hạ áp liều đầu gây choáng váng, ngất. Nhẹ & thoáng qua: ngủ gà, hạ huyết áp tư thế, mệt mỏi, phù, nhịp nhanh, đánh trống ngực, đau ngực, tăng cân, thở nông. Hiếm: đau cơ, nhìn mờ, nghẹt mũi, đau dạ dày, giảm khoái cảm, bất lực.

Lưu ý & Thận trọng Teranex

Chống chỉ định

Quá mẫn với thành phần thuốc. Trẻ em.

Tương tác thuốc

Thuốc trị tăng huyết áp. Tránh uống rượu.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế để được tư vấn chính xác cho tình trạng sức khỏe cụ thể của bạn.