Termarol
Termarol, dạng Viên nang mềm, quy cách Hộp 9 vỉ x 10 viên
Thành phần Termarol
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Chondroitin sulfat shark | - |
| Vitamin E | - |
| Vitamin PP | - |
| Vitamin B2 | - |
| Vitamin B6 | - |
| Cyanocobalamin | - |
| Fursultiamine | - |
Công dụng Termarol
Chondroitin Sulphate (từ cá mập) 250 mg tương đương với natri 17,5 mg. Thuốc thường phối hợp với glucosamine nên liều dùng của chondroitin sulfat tùy theo từng chế phẩm.
Cách dùng Termarol
Chondroitin Sulphate (từ cá mập) 250 mg tương đương với natri 17,5 mg. Thuốc thường phối hợp với glucosamine nên liều dùng của chondroitin sulfat tùy theo từng chế phẩm.
Tác dụng phụ Termarol
Hiếm gặp các phản ứng: nôn, buồn nôn, tiêu chảy, ngứa, nổi mề đay. Trong trường hợp dùng quá liều: đau khớp chân khi di chuyển, rụng tóc, nhức đầu, nôn. Ngưng dùng thuốc các tác dụng trên sẽ hết. Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc