Terpicod
Terpicod, dạng Viên nén, quy cách Hộp 10 lọ x 200 viên; Hộp 9 lọ x 400 viên; Hộp 8 lọ x 800 viên nén
Thành phần Terpicod
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Codeine | - |
| Terpin hydrat | - |
Công dụng Terpicod
Chữa ho, long đờm trong điều trị viêm phế quản cấp hay mãn tính.
Thông tin chi tiết về Terpicod
Cách dùng Terpicod
- Người lớn: 1 viên x 3 lần/ngày.
- Trẻ > 5 tuổi: 1 viên x 1 - 2 lần/ngày.
Dùng theo chỉ dẫn của bác sĩ cho từng lứa tuổi.
Tác dụng phụ Terpicod
Nhẹ & thoáng qua: táo bón, buồn nôn, nôn, chóng mặt, ngủ gật, co thắt phế quản, dị ứng da, ức chế hô hấp. Buồn ngủ. Nguy cơ lệ thuốc khi quá liều, hội chứng cai nghiện khi ngưng thuốc đột ngột.
Lưu ý & Thận trọng Terpicod
Chống chỉ định
Trẻ < 5 tuổi. Phụ nữ có thai & cho con bú. Ho do hen suyễn. Suy hô hấp.
Tương tác thuốc
Kiêng rượu. Không dùng với chất đối kháng morphine. Thận trọng khi dùng với chất ức chế TKTW, dẫn chất khác của morphine.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

