Terpincods
Long đờm, tiêu chảy nhầy.

Thành phần Terpincods
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Terpin hydrat | 100mg |
| Dextromethorphan | 10mg |
Công dụng Terpincods
Long đờm, tiêu chảy nhầy.
Điều trị các triệu chứng ho do viêm họng, viêm xoang, viêm phế quản, viêm amidan….
Cách dùng Terpincods
Người lớn: 1 lần/ 1 viên. 1 ngày 3-4 lần.
Trẻ em trên 2 tuổi: 1 lần/ ½ viên. 1 ngày 3-4 lần.
Tác dụng phụ Terpincods
Có thể xảy ra mệt mỏi, chóng mặt, nhịp tim nhanh, buồn nôn, táo bón, dị ứng ngoài da, co thắt phế quản, thỉnh thoảng thấy buồn ngủ nhẹ. * Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Lưu ý & Thận trọng Terpincods
Chống chỉ định
- Mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc. - Suy hô hấp ở bất cứ mức độ nào, ho của người hen suyển, cao huyết áp, bệnh tim, tiểu đường, bệnh tuyến giáp. - Không dùng cho bệnh nhân đang dùng thuốc ức chế monoamin oxydase (MAO);. - Không dùng cho trẻ em dưới 2 tuổi.
Tương tác thuốc
- Không nên dùng thuốc với các thuốc ức chế monoamin oxydase (MAO) vì có thể xảy ra một số triệu. chứng: sốt cao, tăng huyết áp và có thể xảy ra chảy máu não, thậm chí tử vong. - Khi dùng đồng thời với các thuốc ức chế thần kinh trung ương có thể làm tăng tác dụng của thuốc. Quinidin làm tăng nồng độ dextromethorphan trong huyết thanh và tăng các tác dụng không mong muốn của dextromethorphan. - Có báo cáo về sự tương kỵ giữa dextromethorphan hydrobromid với penicilin, tetracyclin, salicyclat,. natri phenobarbital.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc



