Thuốc Tomoko Mediplantex điều trị trĩ, đi ngoài ra máu, đại tràng táo nhiệt (3 vỉ x 10 viên)
Thuốc trĩ Tomoko là sản phẩm của Công ty Cổ phần Dược Trung ương Medilantex. Thành phần chính có Bột Cao khô hỗn hợp dược liệu 350,0 mg - tương ứng với Hòe giác (_Fructus Sophorae_) 1000 mg; Phòng phong (_Radix Saposhnikoviae divaricatae_) 500 mg; Đương quy (_Radix Angelicae sinensis_) 500 mg; Chỉ xác (_Fructus Aurantii_) 500 mg; Hoàng cầm (_Radix Scutellariae_) 500 mg; Địa du (_Radix Sanguisorbae_) 500 mg. Thuốc dùng để điều trị trĩ, đi ngoài ra máu, đại tràng táo nhiệt. Thuốc trĩ Tomoko được bào chế dưới viên nang cứng. Hộp 03 vỉ x10 viên.




Thành phần Thuốc Tomoko
| Thông tin thành phần | Hàm lượng |
|---|---|
| Địa du | 500mg |
| Hoàng cầm | 500mg |
| Chỉ xác | 500mg |
| Đương quy | 500mg |
| Phòng phong | 500mg |
| Hòe giác | 1000mg |
Công dụng Thuốc Tomoko
Tác dụng
Tomoko có tác dụng thanh trường, sơ phong nhiệt, lương huyết, làm bền vững thành mạch chống chảy máu, giảm đau rát, co búi trĩ.
Chỉ định
Điều trị trĩ, đi ngoài ra máu, đại tràng táo nhiệt.
Cách dùng Thuốc Tomoko
Cách dùng
Nên uống nhiều nước, từ 1,5 - 2 lít nước/ngày. Không ăn đồ ăn cay, nóng, không uống rượu, bia, cafe.
Liều dùng
Uống mỗi lần 2 viên x 3 lần/ngày.
Mỗi đợt điều trị nên kéo dài 1 - 2 tháng.
Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.
Làm gì khi dùng quá liều?
Tham vấn ý kiến bác sĩ.
Làm gì khi quên 1 liều?
Tiếp tục liều điều trị thông thường. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã bị bỏ lỡ.
Tác dụng phụ Thuốc Tomoko
Chưa có báo cáo.
Bảo quản Thuốc Tomoko
Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.
Lưu ý Thuốc Tomoko
Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.
Chống chỉ định
Phụ nữ có thai.
Thận trọng khi sử dụng
Chưa có thông tin.
Tương tác thuốc
Chưa có thông tin.
Câu hỏi thường gặp Thuốc Tomoko
Dược lực học là nghiên cứu các ảnh hưởng sinh hóa, sinh lý, và phân tử của thuốc trên cơ thể và liên quan đến thụ thể liên kết, hiệu ứng sau thụ thể, và tương tác hóa học. Dược lực học, với dược động học, giúp giải thích mối quan hệ giữa liều và đáp ứng, tức là các tác dụng của thuốc. Đáp ứng dược lý phụ thuộc vào sự liên kết của thuốc với đích tác dụng. Nồng độ thuốc ở vị trí thụ thể ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc.
Dược động học là những tác động của cơ thể đối với thuốc trong suốt quá trình thuốc đi vào, ở trong và đi ra khỏi cơ thể- bao gồm các quá trình hấp thụ, sinh khả dụng, phân bố, chuyển hóa, và thải trừ.
Tác dụng phụ là những triệu chứng không mong muốn xảy ra khi chúng ta uống thuốc. Các tác dụng phụ này có thể không nghiêm trọng, chẳng hạn chỉ gây đau đầu hoặc khô miệng. Nhưng cũng có những tác dụng phụ đe dọa tính mạng. Cẩn phòng tránh tác dụng phụ của thuốc như: Thông báo các loại thuốc đang sử dụng với bác sĩ, các bệnh lý nền hiện tại, các tương tác của thuốc đến thực phẩm hằng ngày. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng thuốc và nếu gặp tác dụng phụ cần báo ngay cho bác sĩ.
Sử dụng thuốc đúng cách là uống thuốc theo chỉ dẫn của dược sĩ, bác sĩ. Ngoài ra không dùng nước quả, nước khoáng hoặc các loại nước ngọt đóng hộp có gas để uống thuốc. Không dùng sữa để uống thuốc vì trong thành phần của sữa có chứa canxi. Không dùng cà phê hay nước chè để uống thuốc. Chỉ nên uống cùng nước lọc.
Có các dạng bào chế thuốc như Theo thể chất: Các dạng thuốc thể rắn (thuốc bột, thuốc viên). Các dạng thuốc thể mềm (thuốc cao, thuốc mỡ, gel). Các dạng thuốc thể lỏng (dung dịch, hỗn dịch, nhũ dịch, xiro). Theo đường dùng: Các dạng thuốc uống (viên, bột, dung dịch, nhũ dịch, hỗn dịch). Các dạng thuốc tiêm (dung dịch, hỗn dịch, nhũ dịch, bột pha tiêm, dịch truyền). Các dạng thuốc dùng ngoài (thuốc bôi trên da, thuốc nhỏ lên niêm mạc, thuốc súc miệng). Các dạng thuốc đặt vào các hốc tự nhiên trên cơ thể (thuốc đặt hậu môn, thuốc trứng đặt âm đạo...).
Nguồn: nhathuoclongchau
Sản phẩm liên quan
- Thuốc nhỏ mũi Naphazolin 0.05% Danapha điều trị nghẹt mũi, sổ mũi, viêm mũi (10ml)
- Thuốc Cardioton Lipa Pharma điều trị suy tim, tăng huyết áp, bổ sung năng lượng (6 vỉ x 10 viên)
- Thuốc Arcalion 200 Servier điều trị các giai đoạn mệt mỏi tạm thời (30 viên)
- Thuốc Cefprozil 500-US điều trị nhiễm khuẩn (1 vỉ x 10 viên)