Timi RoiTin
Timi RoiTin, dạng Viên nang mềm, quy cách Hộp 12 vỉ, 24 vỉ x 5 viên nang mềm

Thành phần Timi RoiTin
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Vitamin B2 | 6mg |
| Chondroitin | 90mg |
| Fursultiamine | 50mg |
| Vitamin B5 | 15mg |
| Vitamin B6 | 25mg |
Công dụng Timi RoiTin
Đau nhức dây thần kinh, tê chân tay, rối loạn chức năng thần kinh do đái tháo đường, tê đầu chi, đau do herpes.
Đau mỏi cơ, khớp (đau lưng, mỏi khớp gối, khớp háng);, đau do thoái hóa khớp, viêm khớp mãn tính, đau nhức mắt.
Viêm đa dây thần kinh, viêm miệng, viêm lưỡi.
Biếng ăn, cơ thể suy nhược, người mới ốm dậy, chứng vàng da.
Cách dùng Timi RoiTin
Dạng uống điều trị thiếu riboflavin: trẻ em 2,5 - 10 mg/ngày, chia thành những liều nhỏ. Người lớn: 5 - 30 mg/ngày, chia thành những liều nhỏ. Lượng riboflavin cần trong một ngày có thể như sau: Sơ sinh đến 6 tháng tuổi: 0,4 mg 6 tháng đến 1 năm tuổi: 0,5 mg 1 đến 3 tuổi: 0,8 mg 4 đến 6 tuổi: 1,1 mg 7 đến 10 tuổi: 1,2 mg 11 đến 14 tuổi: 1,5 mg 15 đến 18 tuổi: 1,8 mg 19 đến 50 tuổi: 1,7 mg Từ 51 trở lên: 1,2 mg Riboflavin là một thành phần trong dịch truyền nuôi dưỡng toàn phần. Khi trộn pha trong túi đựng mềm 1 hoặc 3 lít dịch truyền và dung dịch chảy qua hệ dây truyền dịch, thì lượng riboflavin có thể mất 2%. Do đó, cần cho thêm vào dung dịch truền một lượng riboflavin có thể mất 2%. Do đó, cần cho thêm vào dung dịhc truyền một lượng riboflavin để bù vào số bị mất này.
Tác dụng phụ Timi RoiTin
Không thấy có tác dụng không mong muốn khi sử dụng riboflavin. Dùng liều cao riboflavin thì nước tiểu sẽ chuyển màu vàng nhạt, gây sai lệch đối với một số xét nghiệm nước tiểu trong phòng thí nghiệm.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc




