Tiphancid
Giảm các triệu chứng do tăng tiết acid quá mức như khó tiêu, nóng bỏng vùng thượng vị, chướng bụng, đầy hơi, ợ hơi chua, tăng độ acid, đau rát dạ dày & các rối loạn thường gặp trong bệnh lý loét dạ dày tá tràng, thực quản.

Thành phần Tiphancid
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Aluminium hydroxid | 100mg |
| Magnesium hydroxide | 150mg |
Công dụng Tiphancid
Giảm các triệu chứng do tăng tiết acid quá mức như khó tiêu, nóng bỏng vùng thượng vị, chướng bụng, đầy hơi, ợ hơi chua, tăng độ acid, đau rát dạ dày & các rối loạn thường gặp trong bệnh lý loét dạ dày tá tràng, thực quản.
Cách dùng Tiphancid
Người lớn: 2-4 viên, trước bữa ăn, sau khi ăn 1 giờ hoặc khi đi ngủ.
Tác dụng phụ Tiphancid
Thường gặp: táo bón; chát miệng; cứng bụng; buồn nôn; phân trắng. ít gặp: giảm phosphat máu làm tăng tiêu xương; giảm magnesi máu; tăng calci niệu; nguy cơ nhuyễn xương (khi chế độ ăn ít phosphat hoặc điều trị lâu dài); tăng nhôm trong máu gây bệnh não, sa sút trí tuệ, thiếu máu hồng cầu nhỏ.
Lưu ý & Thận trọng Tiphancid
Chống chỉ định
Không nên dùng cho bệnh nhân suy nhược cơ thể, suy thận, nhiễm kiềm, Mg máu tăng.
Tương tác thuốc
Thuốc làm giảm hấp thụ một số kháng sinh (như tetracycline), sắt.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc
