Tisercin
\- Điều trị các thể tâm thần phân liệt, trạng thái trầm cảm không điển hình kèm lo âu, kích động.

Thành phần Tisercin
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Levomepromazine | 25mg |
Công dụng Tisercin
- Điều trị các thể tâm thần phân liệt, trạng thái trầm cảm không điển hình kèm lo âu, kích động.
- Dùng liều thấp trị các chứng loạn thần kinh và rối loạn tâm thần thực thể.
Thông tin chi tiết về Tisercin
Cách dùng Tisercin
- Người lớn: 1 - 2 viên/ngày, chia 2 - 4 lần, sau tăng dần đến liều có tác dụng 6 - 8 viên/ngày. - Trẻ em từ 30 tháng đến 15 tuổi: 0,1 mg - 0,2 mg/kg/ngày.
Tác dụng phụ Tisercin
Buồn ngủ, choáng váng, hạ huyết áp thế đứng, khô miệng, dị ứng da.
Bảo quản Tisercin
Để thuốc nơi khô thoáng tránh ánh sáng.
Lưu ý & Thận trọng Tisercin
Chống chỉ định
- Quá mẫn với thành phần của thuốc. - Không dùng thuốc cho bệnh nhân bị: Bệnh thận, tim hoặc gan nặng hoặc có tiền sử co giật.
Tương tác thuốc
Thuốc hạ áp, thuốc phó giao cảm, thuốc chống trầm cảm 3 vòng, thuốc trị tiểu đường, thuốc ức chế TKTW và rượu.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc



