Tô hiệp hoàn
Tô hiệp hoàn, dạng Hoàn mềm, quy cách Hộp 50 hoàn mềm 4 g
Thành phần Tô hiệp hoàn
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Bạc Hà | 4g |
| Trần bì | - |
| Hương phụ | - |
| Tía tô | - |
| Phòng phong | - |
| Tế tân | - |
| Khương hoạt | - |
| Mộc hương | - |
Công dụng Tô hiệp hoàn
+ Uống trong: 4-8g dưới dạng thuốc hãm.
+ Gĩa ép lấy nước hoặc sắc lấy nước bôi.
+ Tinh dầu và Menthol, mỗi lần 0,02 - 0,20ml, một ngày 0,06 - 0,6ml.
Tính vị:
+ Vị cay the, tính mát (Trung Dược Học).
+ Vị cay the, tính mát, có mùi thơm (Lâm Sàng Thường Dụng Trung Dược Thủ Sách).
Qui kinh:
+ Vào kinh Phế, Can (Trung Dược Học).
+ Vào kinh Phế, Can (Lâm Sàng Thường Dụng Trung Dược Thủ Sách).
Cách dùng Tô hiệp hoàn
+ Uống trong: 4-8g dưới dạng thuốc hãm.
+ Gĩa ép lấy nước hoặc sắc lấy nước bôi.
+ Tinh dầu và Menthol, mỗi lần 0,02 - 0,20ml, một ngày 0,06 - 0,6ml.
Tính vị:
+ Vị cay the, tính mát (Trung Dược Học).
+ Vị cay the, tính mát, có mùi thơm (Lâm Sàng Thường Dụng Trung Dược Thủ Sách).
Qui kinh:
+ Vào kinh Phế, Can (Trung Dược Học).
+ Vào kinh Phế, Can (Lâm Sàng Thường Dụng Trung Dược Thủ Sách).
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

