Tobramycin Sulfate
\- Nhiễm khuẩn nặng do chủng vi khuẩn gr(-); nhạy cảm. - Nhiễm khuẩn đường tiết niệu có biến chứng & tái phát. - Nhiễm khuẩn đường hô hấp.
Thành phần Tobramycin Sulfate
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Tobramycin | - |
Công dụng Tobramycin Sulfate
- Nhiễm khuẩn nặng do chủng vi khuẩn gr(-); nhạy cảm. - Nhiễm khuẩn đường tiết niệu có biến chứng & tái phát. - Nhiễm khuẩn đường hô hấp.
Cách dùng Tobramycin Sulfate
Tiêm bắp hay truyền tĩnh mạch 20 - 60 phút: - Trẻ em: 6 - 7.5 mg/kg/ngày, chia 3 - 4 lần. - Người lớn: Nhiễm khuẩn nặng 3 mg/kg/ngày, chia 3 lần; nhiễm khuẩn đe doạ tính mạng 5 mg/kg/ngày, chia 3 lần. Tối đa 5 mg/kg/ngày. - Ðiều trị không quá 7 - 10 ngày. - Trẻ sơ sinh < 1 tuần: 4 mg/kg/ngày, chia 2 lần.
Tác dụng phụ Tobramycin Sulfate
Tổn thương thính giác, độc cho thận, nghẽn thần kinh cơ.
Lưu ý & Thận trọng Tobramycin Sulfate
Chống chỉ định
Quá mẫn với aminoglycoside. Phụ nữ có thai & cho con bú. Nhược cơ nặng.
Tương tác thuốc
Các thuốc gây độc thận hay độc thần kinh khác.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc