Torospar
\- Viêm phổi mắc phải trong cộng đồng. - Viêm phế quản cấp và mãn tính. - Các nhiễm khuẩn khác ở đường hô hấp dưới do vi khuẩn nhạy cảm. - Viêm xoang cấp. - Viêm niệu đạo do lậu cầu hay không do lậu cầu. - Nhiễm khuẩn đường tiểu có hay không có biến chứng. - Nhiễm khuẩn da và mô mềm. - Nhiễm khuẩn tai, mũi, họng.
Thành phần Torospar
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Sparfloxacin | 200mg |
Công dụng Torospar
- Viêm phổi mắc phải trong cộng đồng. - Viêm phế quản cấp và mãn tính. - Các nhiễm khuẩn khác ở đường hô hấp dưới do vi khuẩn nhạy cảm. - Viêm xoang cấp. - Viêm niệu đạo do lậu cầu hay không do lậu cầu. - Nhiễm khuẩn đường tiểu có hay không có biến chứng. - Nhiễm khuẩn da và mô mềm. - Nhiễm khuẩn tai, mũi, họng.
Cách dùng Torospar
Uống: 100 - 400 mg x 1 lần/ngày x 5 - 10 ngày. Suy thận nặng (ClCr < 30 mL/phút) tối đa 100 mg/ngày.
Tác dụng phụ Torospar
Suy thận, tiền sử co giật hay động kinh, hạ K huyết, hạ Mg huyết.
Lưu ý & Thận trọng Torospar
Chống chỉ định
- Quá mẫn với quinolone. - Trẻ em & thiếu niên đang tăng trưởng, phụ nữ có thai & cho con bú.
Tương tác thuốc
Thuốc kháng acid. Digoxin.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc