Tranbleed 1000
Số đăng ký / SKUVD-26299-17
Nhà sản xuấtCông ty cổ phần Dược phẩm TW2
Dạng bào chếDung dịch tiêm
Quy cáchHộp 5 ống, 10 ống x 10 ml
Chảy máu bất thường trong & sau phẫu thuật, trong sản phụ khoa, tiết niệu; bệnh xuất huyết. Ða kinh, chảy máu trong bệnh lý tiền liệt tuyến, tan huyết do lao phổi, chảy máu thận, chảy máu mũi.
Chưa có hình ảnh sản phẩm
Thành phần Tranbleed 1000
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Tranexamic acid | 1000 mg |
Công dụng Tranbleed 1000
Chảy máu bất thường trong & sau phẫu thuật, trong sản phụ khoa, tiết niệu; bệnh xuất huyết. Ða kinh, chảy máu trong bệnh lý tiền liệt tuyến, tan huyết do lao phổi, chảy máu thận, chảy máu mũi.
Chống chỉ định Tranbleed 1000
Quá mẫn với thành phần của thuốc.
Cách dùng Tranbleed 1000
- Liều dùng 250 - 500 mg/ngày tiêm IV hay IM, dùng 1 - 2 lần/ngày. - Liều 500 - 1000 mg/lần tiêm IV hay 500 - 2500 mg/lần truyền IV khi cần trong & sau phẫu thuật.
Tác dụng phụ Tranbleed 1000
Rối loạn tiêu hóa.
Lưu ý & Thận trọng Tranbleed 1000
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần của thuốc.
Tương tác thuốc
Thuốc uống ngừa thai chứa estrogen.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc