Travilan DR. PD. Inj 1g/vial (IM)
Travilan DR. PD. Inj 1g/vial (IM), dạng Bột pha tiêm, quy cách Hộp 1lọ bột + 1 ống dung môi pha tiêm 3,5ml
Thành phần Travilan DR. PD. Inj 1g/vial (IM)
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Ceftriaxone | Ceftriaxon 1g/lọ |
Công dụng Travilan DR. PD. Inj 1g/vial (IM)
Người lớn & trẻ > 12 tuổi: 1-2g x 1 lần/ngày, trường hợp nặng có thể tăng đến 4g/lần/ngày. Trẻ < 12 tuổi: 20-80mg/kg x 1 lần/ngày. Viêm màng não có thể đến 100mg/kg/ngày, nhưng không quá 4g. Tiêm IV chậm (hoà 1g với 10mL nước cất) hay truyền IV (hoà 2g trong 40mL dung dịch không chứa Ca như NaCl 0.9% hay Dextrose 5%).
Chống chỉ định Travilan DR. PD. Inj 1g/vial (IM)
Dị ứng với cephalosporin. Trẻ sơ sinh thiếu tháng. Thận trọng với người suy thận. Tiênf sử dị ứng với penicillin vì có thể dị ứng chéo.
Cách dùng Travilan DR. PD. Inj 1g/vial (IM)
Người lớn & trẻ > 12 tuổi: 1-2g x 1 lần/ngày, trường hợp nặng có thể tăng đến 4g/lần/ngày. Trẻ < 12 tuổi: 20-80mg/kg x 1 lần/ngày. Viêm màng não có thể đến 100mg/kg/ngày, nhưng không quá 4g. Tiêm IV chậm (hoà 1g với 10mL nước cất) hay truyền IV (hoà 2g trong 40mL dung dịch không chứa Ca như NaCl 0.9% hay Dextrose 5%).
Tác dụng phụ Travilan DR. PD. Inj 1g/vial (IM)
Tiêu chảy, buồn nôn, nôn, phản ứng da, rối loạn huyết học, viêm tại nơi tiêm.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc