Trineuron
Điều trị viêm đa dây thần kinh. Giảm đau trong các trường hợp: đau dây thần kinh, đau khớp (đau lưng, đau vai…). Các chứng thiếu máu: thiếu máu ác tính, thiếu máu do ký sinh trùng, thiếu máu do dinh dưỡng, thiếu máu do giải phẫu hay những chứng thiếu máu khác Phục hồi và duy trì sinh lực sau khi bệnh và làm việc quá sức, những người già.

Thành phần Trineuron
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Fursultiamine | null |
| Cyanocobalamin | null |
| Vitamin B6 | null |
Công dụng Trineuron
Điều trị viêm đa dây thần kinh. Giảm đau trong các trường hợp: đau dây thần kinh, đau khớp (đau lưng, đau vai…). Các chứng thiếu máu: thiếu máu ác tính, thiếu máu do ký sinh trùng, thiếu máu do dinh dưỡng, thiếu máu do giải phẫu hay những chứng thiếu máu khác Phục hồi và duy trì sinh lực sau khi bệnh và làm việc quá sức, những người già.
Thông tin chi tiết về Trineuron
Cách dùng Trineuron
Uống 1-3 lần/ngày sau bữa ăn Liều lượng có thể thay đổi tùy theo tình trạng bệnh và tuổi tác
Tác dụng phụ Trineuron
Dùng liều theo nhu cầu không gây tác dụng phụ đáng kể. Các phản ứng dị ứng ngoại lệ: những biểu hiện thần kinh ngoại biên, đặc biệt là loại dị cảm được biểu hiện sau khi sử dụng kéo dài vitamin B6 ở liều cao (2-3g/ngày)
Bảo quản Trineuron
Bảo quản nơi khô, mát. Tránh ánh sáng.
Lưu ý & Thận trọng Trineuron
Chống chỉ định
Bệnh nhân bị mẫn cảm với thành phần của thuốc
Tương tác thuốc
Thuốc làm giảm tác động của levodopa khi không sử dụng kèm các chất ức chế dopadecarboxylase ngọai biên.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc


