Trisula
Các bệnh nhiễm khuẩn ngoài da nguyên phát hay thứ phát do các chủng vi khuẩn nhạy cảm với Gentamicin hoặc có đáp ứng với corticoid.

Thành phần Trisula
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Gentamicin | dưới dạng Gentamicin su 1 fat |
| Clotrimazole | 100 mg |
Công dụng Trisula
Các bệnh nhiễm khuẩn ngoài da nguyên phát hay thứ phát do các chủng vi khuẩn nhạy cảm với Gentamicin hoặc có đáp ứng với corticoid.
Các bệnh nấm da gây ra bởi các chủng vi nấm nhạy cảm đối với Clotrimazole.
Nấm kẽ tay, nấm kẽ chân.
Nấm móng, viêm quanh móng do nấm Candida albicans.
Viêm âm hộ do nấm Candida albicans.
Bệnh vẩy nến, viêm da dị ứng, viêm da thần kinh, viêm da do tiếp xúc, chàm da có hay không có bội nhiễm, viêm da tiết bã nhờn , viêm da do ánh sáng và nắng, viêm vùng hậu môn sinh dục.
Hăm kẽ tại các vị trí ở nách, bẹn, mông, khuỷu tay, kẽ tay , kẽ chân.
Viêm da do vết bỏng nhẹ, do côn trùng cắn, do chấy rận đốt.
Cách dùng Trisula
Thoa 1 lượng kem vừa đủ nhẹ nhàng lên vùng da bị bệnh 2 lần/ngày, sáng & tối. Nên thoa thuốc đều đặn.
Cách dùng
Thuốc chỉ dùng bôi ngoài da, không được uống, không được bôi lên vùng mắt.
Nên dùng thuốc vào mỗi buổi sáng và buổi tối. Nên bôi thuốc đều đặn theo hướng dẫn.
Các bước thực hiện bôi đúng cách:
Bước 1: Rửa sạch tay và vệ sinh vùng da bị bệnh hoặc bị tổn thương.
Bước 2: Mở nắp tuýp thuốc, lấy một lượng kem bôi vừa đủ.
Bước 3: Dùng tay thoa nhẹ nhàng lên vùng da bị tổn thương hoặc bị bệnh nhẹ nhàng và đều đặn. Tránh bôi thuốc trên diện rộng, không được băng kín vết thương.
Bước 4: Rửa sạch tay lại.
Tác dụng phụ Trisula
giảm sắc hồng cầu; nóng; ban đỏ; rỉ dịch; ngứa. Bệnh vảy cá; nổi mày đay; dị ứng toàn thân. Khi dùng trên diện rộng, có băng ép: kích ứng da, khô da, viêm nang lông, rậm lông, mụn, giảm sắc tố, viêm da bội nhiễm, teo da, vạch da, hat kê.
Lưu ý & Thận trọng Trisula
Chống chỉ định
Người bị quá mẫn với một trong các thành phần của thuốc hoặc với nhóm aminoglycosid. Vùng da bị trầy xước hay bị mẫn cảm. Eczema tai ngoài có hiện tượng thủng màng nhỉ. Các vết thương lở loét.
Tương tác thuốc
Làm giảm hoạt tính của gentamicin: Ca, sulfafurazol, heparin, sulfacetamid, Mg, acetylcystein, cloramphenicol, actinomycin, doxorubicin, clindamycin.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc