Trupril 10mg

Số đăng ký / SKUVN-11051-10
Nhà sản xuấtGetz Pharm Pvt., Ltd
Dạng bào chếViên nén
Quy cáchHộp 1 vỉ x 14 viên

\- Tăng HA, tăng HA do mạch máu thận. Tăng HA kèm tiểu đường. - Suy tim sung huyết.

Hình ảnh Trupril 10mg

Thành phần Trupril 10mg

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Lisinopril10mg

Công dụng Trupril 10mg

- Tăng HA, tăng HA do mạch máu thận. Tăng HA kèm tiểu đường. - Suy tim sung huyết.

Cách dùng Trupril 10mg

- Tăng HA khởi đầu: 10 mg/ngày; sau đó chỉnh liều theo đáp ứng, thông thường: 20-40 mg/ngày, tối đa 80 mg/ngày; Bệnh nhân suy thận hoặc hẹp mạch thận độ lọc cầu thận 10-30 mL/phút: khởi đầu 5 mg/ngày, độ lọc cầu thận < 10 mL/phút: khởi đầu 2.5 mg/ngày. - Suy tim khởi đầu: 2,5 mg/ngày, liều duy trì 5-20 mg/ngày.

Tác dụng phụ Trupril 10mg

Nhức đầu, chóng mặt, ho, tăng kali máu, tiêu chảy & phù mạch.

Bảo quản Trupril 10mg

Bảo quản ở nhiệt độ từ 15-30 độ C.

Lưu ý & Thận trọng Trupril 10mg

Chống chỉ định

Quá mẫn với thuốc. Tiền sử phù mạch do dùng ức chế men chuyển.

Tương tác thuốc

Indomethacin, hydrochlorothiazide.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế để được tư vấn chính xác cho tình trạng sức khỏe cụ thể của bạn.