Tunrit
Số đăng ký / SKUVD-18995-13
Nhà sản xuấtCông ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông
Dạng bào chếViên nén dài
Quy cáchHộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. Chai 100 viên, 200 viên, 250 viên, 500 viên
Tunrit, dạng Viên nén dài, quy cách Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. Chai 100 viên, 200 viên, 250 viên, 500 viên
Chưa có hình ảnh sản phẩm
Thành phần Tunrit
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Vitamin B1 | - |
| Cyanocobalamin | - |
| Sắt | - |
| Vitamin B6 | - |
Công dụng Tunrit
Người lớn: 4-6 viên/ngày, chia 2 lần/ngày; Trẻ em: 2-4 viên/ngày, chia 2 lần/ngày.
Chống chỉ định Tunrit
Quá mẫn với thành phần thuốc. Không nên tiêm tĩnh mạch.
Cách dùng Tunrit
Người lớn: 4-6 viên/ngày, chia 2 lần/ngày; Trẻ em: 2-4 viên/ngày, chia 2 lần/ngày.
Tác dụng phụ Tunrit
Vitamin B1 dễ dung nạp và không tích luỹ trong cơ thể nên không gây thừa. Tác dụng không mong muốn dễ gặp là dị ứng, nguy hiểm nhất là shock khi tiêm tĩnh mạch.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc