Tunrit
Tunrit, dạng Viên nén dài, quy cách Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. Chai 100 viên, 200 viên, 250 viên, 500 viên
Chưa có hình ảnh
Thành phần Tunrit
| Thông tin thành phần | Hàm lượng |
|---|---|
| Vitamin B1 | |
| Cyanocobalamin | |
| Sắt | |
| Vitamin B6 |
Công dụng Tunrit
Người lớn: 4-6 viên/ngày, chia 2 lần/ngày; Trẻ em: 2-4 viên/ngày, chia 2 lần/ngày.
Cách dùng Tunrit
Người lớn: 4-6 viên/ngày, chia 2 lần/ngày; Trẻ em: 2-4 viên/ngày, chia 2 lần/ngày.
Tác dụng phụ Tunrit
Vitamin B1 dễ dung nạp và không tích luỹ trong cơ thể nên không gây thừa. Tác dụng không mong muốn dễ gặp là dị ứng, nguy hiểm nhất là shock khi tiêm tĩnh mạch.
Bảo quản Tunrit
Lưu ý Tunrit
Câu hỏi thường gặp Tunrit
Nguồn: thuocbietduoc