Tykerb
Tykerb, dạng Viên nén bao phim, quy cách Hộp 1 lọ 70 hoặc 84 viên

Thành phần Tykerb
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Lapatinib | dưới dạng Lapatinib ditosylate monohydrate |
Công dụng Tykerb
Lapatinib thường được dùng một lần một ngày, ít nhất 1 giờ trước hoặc 1 giờ sau bữa ăn. Hãy uống Lapatinib vào khoảng cùng thời gian mỗi ngày. Thực hiện theo các hướng dẫn trên nhãn thuốc của bạn một cách cẩn thận, và hãy hỏi bác sĩ hoặc dược sĩ của bạn để giải thích bất kỳ phần nào bạn không hiểu.
Bác sĩ có thể tăng dần hoặc giảm liều của Lapatinib trong khi điều trị phụ thuộc vào đáp ứng của bạn với điều trị và bất kỳ tác dụng phụ nào có thể gặp.
Tiếp tục dùng Lapatinib ngay cả khi bạn cảm thấy tốt. Đừng ngưng dùng Lapatinib mà không nói chuyện với bác sĩ.
QUÁ LIỀU
Nếu nạn nhân hôn mê hoặc không thở được, cần gọi cấp cứu ngay lập tức. Các triệu chứng quá liều có thể bao gồm: tiêu chảy, nôn
Cách dùng Tykerb
Lapatinib thường được dùng một lần một ngày, ít nhất 1 giờ trước hoặc 1 giờ sau bữa ăn. Hãy uống Lapatinib vào khoảng cùng thời gian mỗi ngày. Thực hiện theo các hướng dẫn trên nhãn thuốc của bạn một cách cẩn thận, và hãy hỏi bác sĩ hoặc dược sĩ của bạn để giải thích bất kỳ phần nào bạn không hiểu.
Bác sĩ có thể tăng dần hoặc giảm liều của Lapatinib trong khi điều trị phụ thuộc vào đáp ứng của bạn với điều trị và bất kỳ tác dụng phụ nào có thể gặp.
Tiếp tục dùng Lapatinib ngay cả khi bạn cảm thấy tốt. Đừng ngưng dùng Lapatinib mà không nói chuyện với bác sĩ.
QUÁ LIỀU
Nếu nạn nhân hôn mê hoặc không thở được, cần gọi cấp cứu ngay lập tức. Các triệu chứng quá liều có thể bao gồm: tiêu chảy, nôn
Tác dụng phụ Tykerb
Các tác dụng phụ có thể xảy ra: buồn nôn; nôn; ợ nóng; lở loét trên môi, miệng, họng; ăn mất ngon; đỏ, đau, tê hoặc ngứa ran bàn tay và chân; da khô; đau ở cánh tay, chân, hoặc lưng; khó ngủ hoặc duy trì giấc ngủ Một số tác dụng phụ có thể nghiêm trọng. Nếu bạn gặp bất kỳ những triệu chứng sau, hãy gọi cho bác sĩ của bạn ngay lập tức: khó thở; ho khan; ho ra máu hoặc chất nhầy màu hồng; nhịp tim nhanh, không đều, tim đập thình thịch; yếu đuối; sưng bàn tay, bàn chân, mắt cá chân, hoặc cẳng chân; phát ban
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc


