Usalukast 4 ODT
Dự phòng và điều trị hen phế quản mạn tính cho người lớn và trẻ em từ 2 tuổi trở lên, bao gồm dự phòng các triệu chứng hen ban ngày và ban đêm, điều trị người hen nhạy cảm với aspirin và dự phòng cơn thắt phế quản do gắng sức.

Thành phần Usalukast 4 ODT
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Montelukast | dưới dạng Montelukast natri |
Công dụng Usalukast 4 ODT
Dự phòng và điều trị hen phế quản mạn tính cho người lớn và trẻ em từ 2 tuổi trở lên, bao gồm dự phòng các triệu chứng hen ban ngày và ban đêm, điều trị người hen nhạy cảm với aspirin và dự phòng cơn thắt phế quản do gắng sức.
Làm giảm triệu chứng ban ngày và ban đêm của viêm mũi dị ứng (viêm mũi dị ứng theo mùa ở người lớn và trẻ em từ 2 tuổi trở lên);.
Cách dùng Usalukast 4 ODT
Thuốc được dùng mỗi ngày 1 lần lúc no hoặc đói, nhai kí trước khi uống.
Để chữa hen, nên dùng thuốc vào buổi tối. Với viêm mũi dị ứng, thời gian dùng thuốc tùy thuộc vào nhu cầu của từng bệnh nhân.
Đối với người bệnh vừa bị hen vừa bị viêm mũi dị ứng, nên uống mỗi ngày 1 viên vào buổi tối.
Hen phế quản
Trẻ em từ 2 - 5 tuổi: 1 viên 4mg
Viêm mũi dị ứng theo mùa
Trẻ em từ 2 - 5 tuổi: 1 viên 4mg
Liêu dùng trong điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng quanh năm
Trẻ em từ 2 - 5 tuổi: 1 viên 4mg
Bệnh nhân bị hen và viêm mũi dị ứng
Dùng liều ngày 1 lần vào buổi tối.
Khuyến cáo chung:
Hiệu lực điều trị của Montelukast trên các thông số kiểm tra hen sẽ đạt dược trong vòng 1 ngày. Cần dặn người bệnh tiếp tục dùng Montelukast mặc dù cơn hen đã bị khống chế, cũng như trong các thời kỳ bị hen nặng hơn.
Không cần điều chỉnh liều cho bệnh nhân suy thận, suy gan nhẹ và trung bình, người cao tuổi, hoặc cho từng giới tính.
Tác dụng phụ Usalukast 4 ODT
Nhiễm trùng đường hô hấp trên. Tăng xuất huyết. Phản ứng quá mẫn bao gồm phản ứng phản vệ, thâm nhiễm bạch cầu ái toan ở gan. Chóng mặt, buồn ngủ, dị cảm/giảm cảm giác, động kinh. Đánh trống ngực. Chảy máu cam. Tiêu chảy, khô miệng, khó tiêu, buồn nôn, nôn mửa. Tăng ALT, AST huyết thanh, viêm gan (kể cả ứ mật, viêm tế bào gan, tổn thương gan hỗn hợp). Phù mạch, bầm tím, nổi mề đay, ngứa, phát ban, hồng ban nút. Đau khớp, đau cơ kể cả chuột rút. Suy nhược/mệt mỏi, khó chịu, phù nề, sốt
Lưu ý & Thận trọng Usalukast 4 ODT
Chống chỉ định
Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
Tương tác thuốc
Thận trọng, đặc biệt ở trẻ em, khi phối hợp tác nhân cảm ứng CYP3A4 (như phenytoin, phenobarbital, rifampicin)
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc
