Vacobuterol 10
Số đăng ký / SKU893110605324
Nhà sản xuấtCông ty cổ phần dược Vacopharm
Dạng bào chếViên nén
Quy cáchHộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 10 viên. Hộp 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ x 40 viên. Chai 30 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên.
Hen phế quản, viêm phế quản mãn tính, khí phế thủng & các bệnh lý phổi khác có kèm co thắt.
Chưa có hình ảnh sản phẩm
Thành phần Vacobuterol 10
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Bambuterol | 10mg |
Công dụng Vacobuterol 10
Hen phế quản, viêm phế quản mãn tính, khí phế thủng & các bệnh lý phổi khác có kèm co thắt.
Chống chỉ định Vacobuterol 10
Mẫn cảm với terbutaline hay các thành phần khác của thuốc.
Cách dùng Vacobuterol 10
- Người lớn & trẻ em > 6 tuổi: khởi đầu 10 mg, có thể tăng liều 20 mg, sau 1 - 2 tuần. Suy thận (GFR =< 50 mL/phút);: khởi đầu 5 mg, có thể tăng đến 10 mg sau 1 - 2 tuần. - Trẻ em 2 - 5 tuổi: 10 mg.
Tác dụng phụ Vacobuterol 10
Run cơ, nhức đầu, vọp bẻ, đánh trống ngực. Nổi mề đay & phát ban ngoài da. Rối loạn giấc ngủ & rối loạn hành vi như kích động, bồn chồn.
Lưu ý & Thận trọng Vacobuterol 10
Chống chỉ định
Mẫn cảm với terbutaline hay các thành phần khác của thuốc.
Tương tác thuốc
Suxamethonium, xanthine, steroid & các thuốc lợi tiểu.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc


