Valgahet
Số đăng ký / SKUThuốc điều trị bệnh viêm võng mạc do virus
Nhà sản xuấtHeet HealthCare
- Ấn Độ
Dạng bào chếViên nén
Quy cáchHộp 60 viên
- Valganciclovir là thuốc kháng virus toàn thân, hoạt động bằng cách can thiệp vào quá trình tổng hợp vật chất di truyền của virus. Sau khi được hấp thu qua đường uống, hoạt chất này nhanh chóng được chuyển đổi thành ganciclovir nhờ hệ enzym esterase tại gan và ruột. Ganciclovir – một chất tương tự nucleosid deoxyguanosin – có khả năng ức chế sự nhân lên của virus herpes cả trong môi trường thí nghiệm lẫn trong cơ thể người.
Thành phần Valgahet
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Valganciclovir | 450mg |
Công dụng Valgahet
- Valganciclovir là thuốc kháng virus toàn thân, hoạt động bằng cách can thiệp vào quá trình tổng hợp vật chất di truyền của virus. Sau khi được hấp thu qua đường uống, hoạt chất này nhanh chóng được chuyển đổi thành ganciclovir nhờ hệ enzym esterase tại gan và ruột. Ganciclovir – một chất tương tự nucleosid deoxyguanosin – có khả năng ức chế sự nhân lên của virus herpes cả trong môi trường thí nghiệm lẫn trong cơ thể người.
- Hoạt chất này thể hiện hiệu quả trên nhiều loại virus như Cytomegalovirus (CMV), Herpes simplex typ 1 và 2 (HSV-1, HSV-2), các chủng herpes ở người (HHV-6, HHV-7, HHV-8), virus Epstein-Barr (EBV), Varicella zoster (VZV) và cả virus viêm gan B. Cơ chế chính của ganciclovir là cạnh tranh với deoxyguanosin triphosphat trong quá trình tổng hợp DNA của virus thông qua enzym polymerase, đồng thời làm gián đoạn sự kéo dài chuỗi DNA, từ đó kìm hãm quá trình sao chép và lan rộng của virus.
Thông tin chi tiết về Valgahet - Thuốc điều trị bệnh viêm võng mạc do virus
Chống chỉ định Valgahet
- Bệnh nhân dị ứng với valganciclovir ganciclovir hoặc bất kỳ thành phần nào trong công thức.
- Người có tiền sử mẫn cảm với Aciclovir và valaciclovir do nguy cơ phản ứng chéo.
- Phụ nữ đang cho con bú.
Cách dùng Valgahet
Cách dùng:
- Thuốc Valgahet 450mg được sử dụng qua đường uống, nên uống cùng thức ăn.
Liều dùng:
Điều trị viêm võng mạc do CMV:
Người lớn:
- Khởi đầu: 900 mg (2 viên Thuốc Valgahet 450mg) x 2 lần/ngày trong 21 ngày, nên uống cùng thức ăn.
- Duy trì: 900 mg/ngày (2 viên Thuốc Valgahet 450mg), có thể điều chỉnh nếu bệnh tiến triển xấu.
Trẻ em: Hiệu quả và an toàn của Thuốc Valgahet 450mg chưa được xác định đầy đủ trong nghiên cứu lâm sàng
Phòng bệnh do CMV ở bệnh nhân ghép tạng:
Người lớn:
- Bệnh nhân ghép thận: 900 mg/ngày (2 viên Thuốc Valgahet 450mg), bắt đầu trong vòng 10 ngày sau ghép và duy trì tối đa 200 ngày.
- Bệnh nhân ghép tạng khác: 900 mg/ngày (2 viên Thuốc Valgahet 450mg) trong 100 ngày sau ghép.
Trẻ em:
- Liều tối đa không vượt quá 900 mg /ngày (2 viên Thuốc Valgahet 450mg).
- Bệnh nhi ghép thận: Dùng Thuốc Valgahet 450mg tối đa 200 ngày sau ghép.
- Bệnh nhi ghép tạng khác: Dùng Thuốc Valgahet 450mg tối đa 100 ngày sau ghép.
Điều chỉnh liều cho bệnh nhân suy thận:
- Liều dùng cần điều chỉnh dựa trên Độ thanh thải creatinin (CICr):
- Nếu CICr ≥ 60 ml/phút, liều Thuốc Valgahet 450mg khởi đầu là 2 viên x 2 lần/ngày, liều duy trì hoặc phòng ngừa là 2 viên ngày.
- Nếu CICr từ 40 đến 59 ml/phút, liều khởi đầu là 1 viên x 2 lần/ngày, liều duy trì là 1 viên /ngày.
- Nếu CICr từ 25 đến 39 ml/phút, liều khởi đầu là 1 viên/ngày, liều duy trì là 1 viên cách ngày.
- Nếu CICr từ 10 đến 24 ml/phút, liều khởi đầu là 1 viên cách ngày, liều duy trì là 1 viên hai lần/tuần.
- Nếu CICr dưới 10 ml/phút, không khuyến cáo sử dụng Thuốc Valgahet 450mg
- Liều dùng cần điều chỉnh dựa trên Độ thanh thải creatinin (CICr):
Tác dụng phụ Valgahet
- Rất thường gặp (≥1/10): Giảm bạch cầu trung tính nặng, thiếu máu, tiêu chảy, khó thở.
- Thường gặp (≥1/100 đến <1/10): Nhiễm trùng (candida miệng, nhiễm virus huyết), thiếu máu nặng, giảm tiểu cầu, giảm toàn bộ huyết cầu, mất ngủ, đau đầu, co giật, đau bụng, buồn nôn, rối loạn chức năng gan, phát ban, đau khớp, đau cơ, mệt mỏi, sốt.
- Ít gặp (≥1/1000 đến <1/100): Phản ứng phản vệ, kích động, ảo giác, run, viêm kết mạc, điếc, loạn nhịp tim, hạ huyết áp, viêm tụy, rụng tóc, vô sinh nam.
- Hiếm gặp (≥1/10.000 đến <1/1000): Thiếu máu bất sản, suy tủy xương.
Bảo quản Valgahet
Thuốc Valgahet 450mg nên được bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh sáng trực tiếp từ mặt trời, nhiệt độ < 30oC.
Lưu ý & Thận trọng Valgahet
Chống chỉ định
- Bệnh nhân dị ứng với valganciclovir ganciclovir hoặc bất kỳ thành phần nào trong công thức.
- Người có tiền sử mẫn cảm với Aciclovir và valaciclovir do nguy cơ phản ứng chéo.
- Phụ nữ đang cho con bú.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

