Venitrate

Số đăng ký / SKUVNA-3965-05
Nhà sản xuấtCông ty cổ phần dược phẩm TW1 Pharbaco
Dạng bào chếViên nang chứa vi hạt tác dụng kéo dài
Quy cáchHộp 6 vỉ x 10 viên nang chứa vi hạt tác dụng kéo dài 2, 5mg

- Dự phòng cơn đau thắt ngực. - Điều trị hỗ trợ trong bệnh suy tim trái nặng hay suy tim toàn bộ.

Chưa có hình ảnh sản phẩm

Thành phần Venitrate

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Nitroglycerin2,5mg

Công dụng Venitrate

- Dự phòng cơn đau thắt ngực. - Điều trị hỗ trợ trong bệnh suy tim trái nặng hay suy tim toàn bộ.

Chống chỉ định Venitrate

Hạ huyết áp, các biểu hiện tăng áp lực nội sọ, sốc do tim, thiếu máu.

Cách dùng Venitrate

Liều dùng được điều chỉnh tùy theo tình trạng của bệnh nhân và do Bác sĩ quyết định: - Dự phòng đau thắt ngực: liều 2 - 3 viên 2,5 mg/ngày, chia ra nhiều lần trong ngày. - Hỗ trợ điều trị suy tim trái hoặc suy tim toàn bộ : 6 - 12 viên 2,5 mg/ngày, chia làm 2 - 3 lần/ngày. - Uống thuốc nuốt trọn viên, không nhai hoặc ngậm.

Tác dụng phụ Venitrate

Cảm giác bỏng miệng thoáng qua, cảm giác mạch đập trong đầu, nhức đầu, bốc hỏa mặt, hoa mắt, đánh trống ngực, cảm giác nóng, buồn nôn, toát mồ hôi.

Lưu ý & Thận trọng Venitrate

Chống chỉ định

Hạ huyết áp, các biểu hiện tăng áp lực nội sọ, sốc do tim, thiếu máu.

Tương tác thuốc

Thuốc trị tăng huyết áp hay thuốc chống trầm cảm 3 vòng. Rượu.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc