Vercef
Viêm phế quản cấp, đợt cấp viêm phế quản mạn, viêm phổi, viêm tai giữa cấp, viêm họng, viêm amiđan, viêm xoang. Nhiễm Khuẩn tiết niệu, da & mô mềm.
Thành phần Vercef
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Cefaclor | 125mg |
Công dụng Vercef
Viêm phế quản cấp, đợt cấp viêm phế quản mạn, viêm phổi, viêm tai giữa cấp, viêm họng, viêm amiđan, viêm xoang. Nhiễm Khuẩn tiết niệu, da & mô mềm.
Cách dùng Vercef
Cần uống nguyên cả viên. - Người lớn: + Nhiễm khuẩn nhẹ & trung bình 1 viên x 2 lần/ngày. + Nhiễm khuẩn nặng 2 viên x 2 lần/ngày. - Trẻ < 1 tuổi: 62,5 mg x 3 lần/ngày. - Trẻ 1 - 5 tuổi: 125 mg x 3 lần/ngày. - Trẻ > 5 tuổi: 250 mg x 3 lần/ngày.
Tác dụng phụ Vercef
- Nhẹ: buồn nôn, nôn, đau ở vùng bụng, tiêu chảy. - Hiếm: viêm đại tràng màng giả, phản ứng dị ứng, thiếu máu tán huyết, giảm prothrombin máu, co giật
Lưu ý & Thận trọng Vercef
Chống chỉ định
Dị ứng với penicillin, các dẫn chất của penicillin, penicillamine hoặc cephalosporin.
Tương tác thuốc
Tuơng tác khi dùng với thuốc chống đông, coumarin, indandione, heparin hoặc chất tiêu huyết. Probenecid ức chế đào thải qua thận. Giảm hấp thu khi dùng với kháng acid có Al, Mg.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc