Vertisum tablets

Số đăng ký / SKUVN-18792-15
Nhà sản xuấtM/S Kusum Healthcare Private Limited
Dạng bào chếViên nén
Quy cáchHộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 vỉ x 10 viên

Vertisum tablets, dạng Viên nén, quy cách Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 vỉ x 10 viên

Chưa có hình ảnh sản phẩm

Thành phần Vertisum tablets

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Prochlorperazine5mg

Công dụng Vertisum tablets

Người lớn: Phòng buồn nôn & nôn: 5-10mg, 2-3 lần/ngày. Ðiều trị nôn & nôn: 20mg, 2 giờ sau có thể dùng thêm 10mg nếu cần. Chóng mặt & hội chứng Meniere: khởi đầu 5mg x 3 lần/ngày, tăng dần nếu cần đến tối đa 30mg/ngày (10mg x 3 lần/ngày);, sau vài tuần, có thể giảm dần liều xuống 5-10mg/ngày. Ðiều trị hỗ trợ kiểm soát ngắn hạn tình trạng bồn chồn, lo âu: khởi đầu 15-20mg/ngày, chia nhiều lần, nếu cần tăng đến tối đa 40mg/ngày. Bệnh tâm thần phân liệt & các rối loạn tâm thần: thường đạt được hiệu quả với 75-100mg/ngày; khởi đầu 10mg x 2 lần/ngày x 7 ngày, sau đó tăng liều hàng ngày lên 10mg trong khoảng từ 4-7 ngày cho đến khi có đáp ứng, sau đó giảm liều dần.

Chống chỉ định Vertisum tablets

Quá mẫn với thành phần thuốc hoặc các thuốc phenothiazine khác. Trẻ < 1 tuổi hoặc < 10kg. Phụ nữ có thai.

Cách dùng Vertisum tablets

Người lớn: Phòng buồn nôn & nôn: 5-10mg, 2-3 lần/ngày. Ðiều trị nôn & nôn: 20mg, 2 giờ sau có thể dùng thêm 10mg nếu cần. Chóng mặt & hội chứng Meniere: khởi đầu 5mg x 3 lần/ngày, tăng dần nếu cần đến tối đa 30mg/ngày (10mg x 3 lần/ngày);, sau vài tuần, có thể giảm dần liều xuống 5-10mg/ngày. Ðiều trị hỗ trợ kiểm soát ngắn hạn tình trạng bồn chồn, lo âu: khởi đầu 15-20mg/ngày, chia nhiều lần, nếu cần tăng đến tối đa 40mg/ngày. Bệnh tâm thần phân liệt & các rối loạn tâm thần: thường đạt được hiệu quả với 75-100mg/ngày; khởi đầu 10mg x 2 lần/ngày x 7 ngày, sau đó tăng liều hàng ngày lên 10mg trong khoảng từ 4-7 ngày cho đến khi có đáp ứng, sau đó giảm liều dần.

Tác dụng phụ Vertisum tablets

Hạ huyết áp tư thế, loạn nhịp tim. Mất ngủ, lo âu, hội chứng an thần ác tính. Nổi mẩn da, nhạy cảm ánh sáng. Khô miệng. Giảm nhẹ bạch cầu. Vàng da.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc