Vibatazol
\- Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên & dưới, tiết niệu, gan mật, phúc mạc. - Nhiễm khuẩn phụ khoa. - Viêm nội tâm mạc. - Nhiễm trùng thứ phát sau chấn thương, phẫu thuật. - Nhiễm trùng huyết. - Viêm màng não.
Thành phần Vibatazol
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Sulbactam | null |
Công dụng Vibatazol
- Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên & dưới, tiết niệu, gan mật, phúc mạc. - Nhiễm khuẩn phụ khoa. - Viêm nội tâm mạc. - Nhiễm trùng thứ phát sau chấn thương, phẫu thuật. - Nhiễm trùng huyết. - Viêm màng não.
Cách dùng Vibatazol
Tiêm hoặc truyền IV. + Người lớn: 2 - 4 g/ngày, chia 2 lần. + Trẻ em: 40 - 80 mg/kg/ngày, chia 2 - 4 lần. - Nhiễm trùng nặng & lâu ngày: + Người lớn: có thể lên đến 8 g/ngày, chia 2 lần. + Trẻ em: 160 mg/kg/ngày, chia 2 - 4 lần.
Tác dụng phụ Vibatazol
Sốc, quá mẫn, suy thận cấp..
Lưu ý & Thận trọng Vibatazol
Chống chỉ định
Tiền sử sốc với thuốc.
Tương tác thuốc
Tăng nguy cơ độc thận khi dùng với các kháng sinh khác, thuốc lợi tiểu.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc
