Vibatazol 1g/0,5g
\- Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên & dưới, tiết niệu, gan mật, phúc mạc. - Nhiễm khuẩn phụ khoa. - Viêm nội tâm mạc. - Nhiễm trùng thứ phát sau chấn thương, phẫu thuật. - Nhiễm trùng huyết. - Viêm màng não.
Thành phần Vibatazol 1g/0,5g
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Sulbactam | - |
Công dụng Vibatazol 1g/0,5g
- Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên & dưới, tiết niệu, gan mật, phúc mạc. - Nhiễm khuẩn phụ khoa. - Viêm nội tâm mạc. - Nhiễm trùng thứ phát sau chấn thương, phẫu thuật. - Nhiễm trùng huyết. - Viêm màng não.
Cách dùng Vibatazol 1g/0,5g
Tiêm hoặc truyền IV. + Người lớn: 2 - 4 g/ngày, chia 2 lần. + Trẻ em: 40 - 80 mg/kg/ngày, chia 2 - 4 lần. - Nhiễm trùng nặng & lâu ngày: + Người lớn: có thể lên đến 8 g/ngày, chia 2 lần. + Trẻ em: 160 mg/kg/ngày, chia 2 - 4 lần.
Tác dụng phụ Vibatazol 1g/0,5g
Sốc, quá mẫn, suy thận cấp..
Lưu ý & Thận trọng Vibatazol 1g/0,5g
Chống chỉ định
Tiền sử sốc với thuốc.
Tương tác thuốc
Tăng nguy cơ độc thận khi dùng với các kháng sinh khác, thuốc lợi tiểu.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc