Viciroxim 1,5g
\- Nhiễm khuẩn đường hô hấp, tai - mũi - họng, tiết niệu, da & mô mềm, nhiễm khuẩn xương khớp, sản phụ khoa. - Nhiễm khuẩn huyết, viêm màng não. - Điều trị bệnh Lậu. - Dự phòng trong phẫu thuật.
Thành phần Viciroxim 1,5g
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Cefuroxime | 5g |
Công dụng Viciroxim 1,5g
- Nhiễm khuẩn đường hô hấp, tai - mũi - họng, tiết niệu, da & mô mềm, nhiễm khuẩn xương khớp, sản phụ khoa. - Nhiễm khuẩn huyết, viêm màng não. - Điều trị bệnh Lậu. - Dự phòng trong phẫu thuật.
Cách dùng Viciroxim 1,5g
Tiêm IM hay IV, truyền IV: - Người lớn: 750 mg x 3 lần/ngày; nặng: 1,5 g x 3 - 4 lần/ngày. - Lậu liều duy nhất 1,5 g tiêm IM. - Nhiễm khuẩn huyết 1,5 g x 3 lần/ngày. - Dự phòng phẫu thuật 750 mg trước mổ 30 - 60 phút, sau mổ 750 mg/8 giờ x 24 - 48 giờ. - Trẻ > 3 tháng: 50 - 100 mg/kg/ngày chia 3 - 4 lần. - Suy thận: giảm liều.
Tác dụng phụ Viciroxim 1,5g
Phát ban, sốt.
Lưu ý & Thận trọng Viciroxim 1,5g
Chống chỉ định
Quá mẫn với cephalosporin & penicillin.
Tương tác thuốc
- Probenecid. - Thuốc độc thận. - Không trộn chung ống tiêm với aminoglycosid.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc
