Vicseforte
Vicseforte, quy cách Hộp 10 ống x 2ml, dung dịch tiêm
Thành phần Vicseforte
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Tiemonium | 5mg |
Công dụng Vicseforte
Viên nén: 2-6 viên/ngày, chia thành nhiều liều nhỏ. Ống tiêm: 1 ống x 3lần/ngày IV chậm (> 3 phút) hay tiêm truyền. Có thể tiêm IM sâu.
Cách dùng Vicseforte
Viên nén: 2-6 viên/ngày, chia thành nhiều liều nhỏ. Ống tiêm: 1 ống x 3lần/ngày IV chậm (> 3 phút) hay tiêm truyền. Có thể tiêm IM sâu.
Tác dụng phụ Vicseforte
Khô miệng, đặc chất tiết phế quản, giảm tiết nước mắt, rối loạn điều tiết, nhịp tim nhanh, hồi hộp, táo bón, ứ nước tiểu, kích động, bồn chồn, lú lẫn ở người lớn tuổi, ngứa. Hạ huyết áp & nhịp tim nhanh khi tiêm thuốc quá nhanh.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc