Vinpocetin 10mg/2ml
\- Rối loạn tuần hoàn não: sau đột quị, suy giảm trí năng do mạch, xơ vữa động mạch não, bệnh não do cao huyết áp và sau chấn thương.
Thành phần Vinpocetin 10mg/2ml
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Vinpocetine | 10mg/2ml |
Công dụng Vinpocetin 10mg/2ml
- Rối loạn tuần hoàn não: sau đột quị, suy giảm trí năng do mạch, xơ vữa động mạch não, bệnh não do cao huyết áp và sau chấn thương.
- Rối loạn mạch mạn tính của võng mạc & mạch mạc.
- Suy giảm thính lực tuổi già kiểu tiếp nhận, bệnh Ménière & ù tai.
Cách dùng Vinpocetin 10mg/2ml
Dung dịch tiêm truyền: khởi đầu 20 mg/ngày, truyền IV chậm, có thể lên đến 1 mg/kg.
Tác dụng phụ Vinpocetin 10mg/2ml
Hạ HA thoáng qua, nhịp tim nhanh, Rối loạn giấc ngủ, buồn nôn, nôn.
Lưu ý & Thận trọng Vinpocetin 10mg/2ml
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần thuốc, phụ nữ có thai & nuôi con bú, bênh nhân thiếu máu cơ tim nặng, loạn nhịp tim.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

