Vinterlin

Số đăng ký / SKUVD-20895-14
Nhà sản xuấtCông ty cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc VINPHACO
Dạng bào chếDung dịch tiêm
Quy cáchHộp 1 vỉ x 5 ống x 1ml; hộp 5 vỉ x 10 ống x 1ml

Cắt cơn co thắt phế quản trong các trường hợp cấp tính hoặc bán cấp, làm giãn cơ trơn tử cung trong dọa sinh non.

Chưa có hình ảnh

Thành phần Vinterlin

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Terbutaline-

Công dụng Vinterlin

Cắt cơn co thắt phế quản trong các trường hợp cấp tính hoặc bán cấp, làm giãn cơ trơn tử cung trong dọa sinh non.

Cách dùng Vinterlin

- Tiêm IV: + Người lớn: 0,5 - 1 mL, có thể lặp lại sau vài giờ, tối đa 2 mg/24 giờ. - Truyền IV: + Người lớn: 1 - 2 mg/24 giờ, khởi đầu: 0,1 mg truyền trong 10 phút. + Trẻ em: có thể lên đến 25 mcg/kg/24 giơ, khởi đầu: 1,5 mcg/kg, truyền trong 10 phút. - Tiêm SC: + Người lớn: 1 - 2 mg/24 giờ, chia làm 4 lần. + Trẻ em: có thể đến 25 mcg/kg/24 giờ, chia làm ít nhất 4 lần.

Tác dụng phụ Vinterlin

Run cơ, nhức đầu, đánh trống ngực, chuột rút, thường mất đi sau 1 - 2 tuần điều trị.

Lưu ý & Thận trọng Vinterlin

Chống chỉ định

Quá mẫn với thành phần của thuốc.

Tương tác thuốc

Các thuốc ức chế thụ thể beta.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế để được tư vấn chính xác cho tình trạng sức khỏe cụ thể của bạn.