Xilavic 1000
Nhiễm khuẩn nặng đường hô hấp trên: Viêm xoang, viêm amidan, viêm tai giữa được điều trị bằng phác đồ kháng sinh thông thường những không đỡ.

Thành phần Xilavic 1000
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Amoxicilin | 875mg |
| Clavulanic acid | 125mg |
Công dụng Xilavic 1000
Nhiễm khuẩn nặng đường hô hấp trên: Viêm xoang, viêm amidan, viêm tai giữa được điều trị bằng phác đồ kháng sinh thông thường những không đỡ.
Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới do H.influenzae và Branhamella catarrbalis sản sinh beta – lactamase: Viêm phế quản cấp và mạn, viêm phổi, viêm phế quản.
Nhiễm khuẩn nặng đường tiết niệu do các chủng E.coli, Klebsiella và Enterobacter dẫn đến viêm bàng quang, viêm niệu đạo, viêm bể thận.
Nhiễm khuẩn da và mô mềm: Mụn nhọt, áp xe, nhiễm khuẩn vết thương.
Nhiễm khuẩn xương và khớp: viêm tủy xương
Nhiễm khuẩn nha khoa: Áp xe ổ răng
Cách dùng Xilavic 1000
Liều dùng cụ thể phụ thuộc vào tình trạng bệnh cũng như chỉ định của bác sĩ.
Theo khuyến cáo:
Tính theo liều của Amoxicillin, liều thông thường là 250-500mg cách 8 giờ 1 lần.
Liều trẻ em trên 40kg, sử dụng tương tự liều người lớn.
Trẻ em dưới 40kg: 20mg/kg amoxicilin/ngày, chia làm nhiều lần cách nhau 8 giờ. Trong trường hợp điều trị viêm tai giữa, viêm xoang, nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới và nhiễm khuẩn nặng: 40mg amoxicilin/kg/ngày chia làm nhiều lần uống cách nhau 8 giờ, trong 5 ngày. Trẻ em dưới 40kg không sử dụng viên bao phim 250mg.
Điều trị không quá 14 ngày mà không khám lại.
Không sử dụng viên nén cho trẻ em dưới 12 tuổi.
Suy thận
Điều chỉnh liều dựa trên liều khuyến cáo tối đa của amoxicillin.
Không cần điều chỉnh liều cho bệnh nhân với độ thanh thải creatinin (CrCI) trên 30 ml/phút. Người lớn và trẻ em ≥ 40 kg
CrCl: 10-30 ml/phút 500 mg/125 mg x 2 lần mỗi ngày
CrCI <10 ml /phút 500 mg/125 mg x 1 lần mỗi ngày
Thẩm phân lọc máu 500 mg/125 mg mỗi 24 giờ, thêm 500 mg/125 mg trong lúc thầm phần, và cuối lúc thẩm phân (vì nồng độ trong huyết thanh của cả amoxicillin và acid clavulanic đều giảm)
Tác dụng phụ Xilavic 1000
Rối loạn tiêu hóa thoáng qua, viêm đại tràng giả mạc. Ngứa, mề đay, sốt & đau khớp, phù thần kinh-mạch, phản vệ, phản ứng da nặng. Thay đổi huyết học & đông máu. Viêm gan thoáng qua & vàng da tắc mật (hiếm);.
Lưu ý & Thận trọng Xilavic 1000
Chống chỉ định
Dị ứng với penicillin. Dị ứng chéo với cephalosporin. Tăng bạch cầu đơn nhân nhiễm trùng hoặc leukemia dòng lympho.
Tương tác thuốc
Allopurinol. Probenecid. Thuốc chống đông. Thuốc uống ngừa thai là hormon.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc



