Xylometazolin
Giảm đau và kháng viêm trong các trường hợp như: - Điều trị đau sau phẫu thuật - Điều trị cơn đau cấp liên quan đến thần kinh tọa. - Điều trị ngắn hạn triệu chứng đau, và viêm nhẹ đến vừa trong bệnh viêm xương khớp và viêm khớp dạng thấp.
Thành phần Xylometazolin
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Xylometazoline | 15mg |
Công dụng Xylometazolin
Giảm đau và kháng viêm trong các trường hợp như: - Điều trị đau sau phẫu thuật - Điều trị cơn đau cấp liên quan đến thần kinh tọa. - Điều trị ngắn hạn triệu chứng đau, và viêm nhẹ đến vừa trong bệnh viêm xương khớp và viêm khớp dạng thấp.
Cách dùng Xylometazolin
8mg đến 18mg mỗi ngày, chia thành 2-3 liều
Tác dụng phụ Xylometazolin
Khó tiêu, buồn nôn, đau bụng, táo bón, đầy hơi, tiêu chảy.
Lưu ý & Thận trọng Xylometazolin
Chống chỉ định
- Quá mẫn với thành phần của thuốc. Tiền sử hen, phù mạch, mề đay khi dùng aspirin. Loét dạ dày, tá tràng. Suy gan, suy tim, suy thận nặng. Trẻ < 18 tuổi, phụ nữ có thai hoặc cho con bú. Tương tác thuốc: - Thuốc chống đông máu hoặc ức chế kết tập tiểu cầu - Sulphonylure - Lithium, methotrexat - Digoxin, Cyclosporin - Thuốc lợi tiểu, thuốc ức chế men chuyển
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc