Zentramol
Số đăng ký / SKUVD-26684-17
Nhà sản xuấtCông ty cổ phần Dược DANAPHA
Dạng bào chếDung dịch tiêm
Quy cáchHộp 10 ống x 5 ml
Chảy máu bất thường trong & sau phẫu thuật, trong sản phụ khoa, tiết niệu; bệnh xuất huyết. Ða kinh, chảy máu trong bệnh lý tiền liệt tuyến, tan huyết do lao phổi, chảy máu thận, chảy máu mũi.
Chưa có hình ảnh sản phẩm
Thành phần Zentramol
| Hoạt chất | Hàm lượng / Nồng độ |
|---|---|
| Tranexamic acid | 250 mg |
Công dụng Zentramol
Chảy máu bất thường trong & sau phẫu thuật, trong sản phụ khoa, tiết niệu; bệnh xuất huyết. Ða kinh, chảy máu trong bệnh lý tiền liệt tuyến, tan huyết do lao phổi, chảy máu thận, chảy máu mũi.
Chống chỉ định Zentramol
Quá mẫn với thành phần của thuốc.
Cách dùng Zentramol
- Liều dùng 250 - 500 mg/ngày tiêm IV hay IM, dùng 1 - 2 lần/ngày. - Liều 500 - 1000 mg/lần tiêm IV hay 500 - 2500 mg/lần truyền IV khi cần trong & sau phẫu thuật.
Tác dụng phụ Zentramol
Rối loạn tiêu hóa.
Lưu ý & Thận trọng Zentramol
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần của thuốc.
Tương tác thuốc
Thuốc uống ngừa thai chứa estrogen.
Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc
