Zodalan

Số đăng ký / SKUVD-27704-17
Nhà sản xuấtCông ty cổ phần Dược DANAPHA
Dạng bào chếDung dịch tiêm
Quy cáchHôp 10 ống x 1ml

Tiền mê, dẫn mê, duy trì mê. Dùng riêng lẻ hoặc phối hợp với an thần trong các thủ thuật chẩn đoán, nội soi & thông tim.

Chưa có hình ảnh

Thành phần Zodalan

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Midazolamdưới dạng Midazolam HCl5,56 mg

Công dụng Zodalan

Tiền mê, dẫn mê, duy trì mê. Dùng riêng lẻ hoặc phối hợp với an thần trong các thủ thuật chẩn đoán, nội soi & thông tim.

Cách dùng Zodalan

- Tiền mê: Tiêm IV 2,5 mg tiêm 5 - 10 phút trước khi làm thủ thuật, nếu cần lập lại liều 1 mg, tổng liều 5 mg, người già giảm liều còn 1 -1,5 mg; hoặc Tiêm IM: 30 phút trước khi gây mê để mổ: người lớn 0,07 -0,1 mg/kg, trẻ em: 0,15 - 0,20 mg/kg. - Dẫn mê tiêm IV 10 - 15 mg; ở trẻ em tiêm IM 0,15 - 0,20 mg/kg + ketamin 4 - 8 mg/kg. - Duy trì mê tối đa 0,05 - 0,4 mg/kg/giờ.

Tác dụng phụ Zodalan

Giảm HA tâm thu, tăng nhịp tim, Suy hô hấp, ngưng thở .

Bảo quản Zodalan

Baor quản thuốc ở nhiệt độ phòng (15 - 25%);, tránh ánh sáng.

Lưu ý & Thận trọng Zodalan

Chống chỉ định

- Quá mẫn với benzodiazepine. - Ngộ độc rượu, suy tim ứ huyết, suy gan, nhược cơ, bệnh phổi cấp hoặc mãn, 3 tháng đầu thai kỳ.

Tương tác thuốc

Rượu, thuốc hướng thần kinh, an thần, chống trầm cảm, thuốc ngủ, giảm đau.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế để được tư vấn chính xác cho tình trạng sức khỏe cụ thể của bạn.