Zuperon inj.

Số đăng ký / SKUVN-16456-13
Nhà sản xuấtHebei Tiancheng Pharmaceutical Co., Ltd
Dạng bào chếDung dịch tiêm truyền
Quy cáchHộp 1loj 100ml

Nhiễm khuẩn kị khí, dự phòng phẫu thuật.

Chưa có hình ảnh

Thành phần Zuperon inj.

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Metronidazole-

Công dụng Zuperon inj.

Nhiễm khuẩn kị khí, dự phòng phẫu thuật.

Cách dùng Zuperon inj.

Nhiễm khuẩn kỵ khí ở ổ bụng, màng bụng, gan, vùng chậu, da, xương khớp, hô hấp dưới, hệ TKTW người lớn & trẻ ≥ 12 tuổi: truyền IV 100 mL dung dịch 0,5% mỗi 8 giờ, tốc độ tối đa 5 mL/phút, tối đa 4 g/ngày, x 7-10 ngày, hoặc 2-3 tuần khi cần; trẻ <12 tuổi: truyền IV chậm 7.5 mg/kg mỗi 8 giờ. Dự phòng trong phẫu thuật 5-10 phút trước mổ; người lớn & trẻ ≥ 12 tuổi: truyền IV 100 mL dung dịch 0,5%, lặp lại mỗi 8 giờ cho đến khi dùng thuốc uống; trẻ <12 tuổi: truyền IV 7.5 mg/kg

Tác dụng phụ Zuperon inj.

Buồn nôn, nôn, vị kim loại, tiêu chảy. Hiếm: bệnh thần kinh ngoại biên, mất điều hòa, lo lắng, trầm cảm, mất ngủ, ù tai

Lưu ý & Thận trọng Zuperon inj.

Chống chỉ định

Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc Có thai 3 tháng đầu

Tương tác thuốc

Khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc: Thuốc kháng đông uống, disulfiram, astemizol, terfenadin. Kiêng rượu. Phenobarbital, lithi, cimetidin, phenytoin

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế để được tư vấn chính xác cho tình trạng sức khỏe cụ thể của bạn.