Zurer-300

Số đăng ký / SKU893110807924
Nhà sản xuấtCông ty CP Dược phẩm Đạt Vi Phú (DAVIPHARM)
Dạng bào chếViên nang cứng
Quy cáchHộp 3 vỉ x 10 viên hộp 10 vỉ x 10 viên

Vì có nguy cơ cao gây viêm đại tràng giả mạc (xem tác dụng không mong muốn);, nên clindamycin không phải là thuốc được lựa chọn đầu tiên.

Hình ảnh Zurer-300

Thành phần Zurer-300

Hoạt chấtHàm lượng / Nồng độ
Clindamycin300mg

Công dụng Zurer-300

Vì có nguy cơ cao gây viêm đại tràng giả mạc (xem tác dụng không mong muốn);, nên clindamycin không phải là thuốc được lựa chọn đầu tiên.

Nên dành thuốc này để điều trị những bệnh nhiễm vi khuẩn nhạy cảm với clindamycin như Bacteroides fragilis, Staphylococcus aureus và đặc biệt điều trị những người bệnh bị dị ứng với penicilin. Clindamycin được dùng trong những trường hợp sau:

-     Phòng ngừa viêm màng trong tim hoặc nhiễm khuẩn do cấy ghép phẫu thuật cho những người bệnh dị ứng với penicilin hoặc những người đã điều trị lâu bằng penicilin.

-     Viêm phổi sặc và áp xe phổi, nhiễm khuẩn đường hô hấp nặng do các vi khuẩn kỵ khí, Streptococcus, Staphylococcus và Pneumococcus.

-     Nhiễm khuẩn trong ổ bụng như viêm phúc mạc và áp xe trong ổ bụng.

-     Nhiễm khuẩn vết thương mưng mủ (phẫu thuật hoặc chấn thương).

-     Nhiễm khuẩn máu.

-     Sốt sản (đường sinh dục), nhiễm khuẩn nặng vùng chậu hông và đường sinh dục nữ như: viêm màng trong tử cung, áp xe vòi trứng không do lậu cầu, viêm tế bào chậu hông, nhiễm khuẩn băng quấn ở âm đạo sau khi phẫu thuật do vi khuẩn kỵ khí.

-     Chấn thương xuyên mắt.

-     Trứng cá do vi khuẩn đã kháng lại các kháng sinh khác.

-     Hoại thư sinh hơi.

Thông tin chi tiết về Zurer-300 Davipharm dạng viên nang cứng

Cách dùng Zurer-300

Thời gian điều trị với clindamycin tùy thuộc vào loại bệnh nhiễm khuẩn và mức độ nặng nhẹ của bệnh. Trong các nhiễm khuẩn do các Streptococcus tan máu beta nhóm A, điều trị clindamycin phải tiếp tục ít nhất 10 ngày. Trong các nhiễm khuẩn nặng như viêm màng trong tim hoặc viêm xương tủy, phải điều trị ít nhất là 6 tuần.

Thuốc uống được sử dụng với liều 150 - 300 mg clindamycin, 6 giờ/ lần. Liều 450 mg, 6 giờ/ lần nếu nhiễm khuẩn nặng.

Liều uống đối với trẻ em là 3 - 6 mg/ kg thể trọng, 6 giờ/ lần. 

Trẻ em dưới 1 tuổi hoặc cân nặng dưới 10 kg dùng 37,5 mg, 8 giờ/ lần.

Tác dụng phụ Zurer-300

Tác dụng phụ có thể xảy ra như đau bụng, tiêu chảy, buồn nôn, nôn; nổi mẫn, hồng ban, ngứa Một vài trường hợp gây viêm ruột kết giả mạc. Ảnh hưởng trên huyết học: giảm bạch cầu trung tính, tăng bạch cầu ái toan, mất bạch cầu hạt, giảm tiểu cầu. Thông báo cho bác sỹ khi xảy ra các tác dụng ngoại ý

Bảo quản Zurer-300

Bảo quản nơi khô, mát. Tránh ánh sáng.

Lưu ý & Thận trọng Zurer-300

Chống chỉ định

Bệnh nhân mẫn cảm với clindamycin, lincomycin hay các thành phần khác của thuốc

Tương tác thuốc

Clindamycin làm tăng tác động ức chế thần kinh cơ của các tác nhân khác có tác động ức chế thần kinh cơ. In vitro cho thấy có tác động đối kháng giữa Clindamycin và Erythromycin, có phản ứng chéo giữa Clindamycin và Lincomycin. Clindamycin làm giảm tác dụng của thuốc tránh thai steroid.

Nguồn dữ liệu: thuocbietduoc

(*) Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng luôn tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên gia y tế để được tư vấn chính xác cho tình trạng sức khỏe cụ thể của bạn.