Calci carbonate
Tổng quan & Dược lý
Tác dụng
Thường gặp: Buồn nôn hay nôn mửa; Táo bón. Giảm sự thèm ăn; Khô miệng hoặc khát nước; Đi tiểu nhiều hơn bình thường. Hiếm gặp: Đi tiểu ít hoặc vô niệu; Sưng, tăng cân nhanh chóng; Tăng nồng độ canxi huyết – buồn nôn, nôn, đau bụng, chán ăn, táo bón, khát nước hoặc đi tiểu nhiều, đau cơ hay yếu cơ, đau khớp, rối loạn, và cảm thấy mệt mỏi hay bồn chồn.
Thuốc chứa hoạt chất này
Gaviscon dạng hỗn dịch uống
SĐK: 500100136224
Gaviscon Dual Action dạng hỗn dịch uống
SĐK: VN-18654-15
Gaviscon Dual Action dạng viên nén nhai
SĐK: VN-18653-15
Orthocal D
SĐK: VN-9591-10
Calcibest
SĐK: VD-10854-10
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Họ tên *
Số điện thoại *
Email (không bắt buộc)
Nội dung bình luận *
Bình luận của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị. Không được chèn link hoặc nội dung spam.
Gửi bình luận
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!
Thành phần
Calci carbonate
Chỉ định hoạt chất Calci carbonate
- Canxi cacbonat là một thuốc kháng axit hoạt động bằng cách làm giảm lượng axit trong dạ dày, Canxi cacbonat dùng điều trị các triệu chứng do axit dạ dày tiết ra quá nhiều như: ợ nóng, đau bụng, hoặc khó tiêu. - Calci carbonate cũng có thể được sử dụng để ngăn chặn hoặc điều trị nồng độ canxi trong máu thấp ở những người không có đủ lượng canxi.
Liều lượng & Cách dùng
Liều dùng cho người lớn Dành cho người bị loãng xương: 2500 – 7500 mg/ngày uống chia thành 2 – 4 liều. Dành cho người bị giảm canxi máu: 900 – 2500 mg/ngày uống chia thành 2 – 4 liều. Liều này có thể được điều chỉnh khi cần thiết để đạt mức độ canxi huyết thanh bình thường. Dành cho người lớn bị rối loạn tiêu hóa: 300 – 8000 mg/ngày uống chia thành 2 – 4 liều. Liều này có thể tăng lên khi cần thiết và được dung nạp để làm giảm các triệu chứng của bệnh đau bao tử. Liều tối đa: 5500 đến 7980 mg (tùy thuộc vào sản phẩm được sử dụng). Không được dùng vượt quá liều tối đa hàng ngày trong khoảng thời gian nhiều hơn 2 tuần, trừ khi có chỉ dẫn của bác sĩ. Dành cho người lớn bị lóet tá tràng: 1250 – 3750 mg/ngày chia thành 2 – 4 lần. Liều này có thể tăng lên khi cần thiết và được dung nạp để làm giảm sự khó chịu ở bụng. Các yếu tố hạn chế đối với việc sử dụng Canxi Cacbonat lâu dài là tiết axit dạ dày quá nhiều và tiết axit hồi ứng. Dành cho người lớn bị loét dạ dày 1250 – 3750 mg/ngày chia thành 2 – 4 lần. Liều này có thể tăng lên khi cần thiết và được dung nạp để làm giảm sự khó chịu ở bụng. Các yếu tố hạn chế đối với việc sử dụng Canxi Cacbonat lâu dài là tiết axit dạ dày quá nhiều và tiết axit hồi ứng. Liều lượng thông thường dành cho người lớn bị ăn mòn thực quản: 1250 – 3750 mg/ngày uống chia thành 2 – 4 lần. Khả năng bị tiết axit hồi ứng có thể gây hại. Tuy nhiên, các thuốc kháng axit đã được sử dụng thường xuyên để kiểm soát việc ăn mòn thực quản và có thể có ích trong việc giảm nồng độ axit trong dạ dày. Liều tối đa: 5500 đến 7980 mg (tùy thuộc vào sản phẩm được sử dụng). Không được vượt quá liều tối đa hàng ngày trong khoảng thời gian hơn 2 tuần, trừ khi có chỉ dẫn của bác sĩ. Dành cho người lớn bị bệnh dạ dày trào ngược 1250 – 3750 mg/ngày uống trong 2 – 4 lần. Khả năng bị tiết nhiều axit trở lại có thể gây hại. Tuy nhiên, các thuốc kháng axit đã thường xuyên được sử dụng trong việc điều trị ăn mòn thực quản và có thể có ích trong việc giảm nồng độ axit trong dạ dày. Liều tối đa: 5500 đến 7980 mg (tùy thuộc vào sản phẩm được sử dụng). Không được vượt quá liều tối đa hàng ngày trong khoảng thời gian nhiều hơn 2 tuần, trừ khi có chỉ dẫn của bác sĩ.
Tác dụng phụ
Thường gặp: Buồn nôn hay nôn mửa; Táo bón. Giảm sự thèm ăn; Khô miệng hoặc khát nước; Đi tiểu nhiều hơn bình thường. Hiếm gặp: Đi tiểu ít hoặc vô niệu; Sưng, tăng cân nhanh chóng; Tăng nồng độ canxi huyết – buồn nôn, nôn, đau bụng, chán ăn, táo bón, khát nước hoặc đi tiểu nhiều, đau cơ hay yếu cơ, đau khớp, rối loạn, và cảm thấy mệt mỏi hay bồn chồn.
Thuốc chứa hoạt chất này
Gaviscon dạng hỗn dịch uống
SĐK: 500100136224
Gaviscon Dual Action dạng hỗn dịch uống
SĐK: VN-18654-15
Gaviscon Dual Action dạng viên nén nhai
SĐK: VN-18653-15
Orthocal D
SĐK: VN-9591-10
Calcibest
SĐK: VD-10854-10
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Họ tên *
Số điện thoại *
Email (không bắt buộc)
Nội dung bình luận *
Bình luận của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị. Không được chèn link hoặc nội dung spam.
Gửi bình luận
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!
Thận trọng khi sử dụng
Đang mang thai, dự định có thai, hoặc đang cho con bú.
Tương tác thuốc
Digoxin; Chất gắn photphat (chẳng hạn như Canxi axetat); Thuốc bổ sung photphat (như potassium photphat); Natri polystyrene sulfonat.


