Thông tin hoạt chất y học

Docetaxel

Dạng bào chế & Đóng gói:viên nén

Tổng quan & Dược lý

Tác dụng

Docetaxel là chất chống ung thư kìm tế bào. Cơ chế tác dụng: Thuốc gắn đặc hiệu với tiểu đơn vị beta của tubulin của vi cấu trúc hình ống, ức chế sự tháo rời vi cấu trúc hình ống thành dạng monomer, là quá trình cần thiết để cung cấp năng lượng cho chu kỳ phân bào.

Dược lực học

Docetaxel là dẫn xuất taxan có tác dụng chống phân bào, tác động đặc hiệu trên pha M trong quá trình phân chia tế bào ung thư.

Chỉ định hoạt chất Docetaxel

Điều trị ung thư biểu mô buồng trứng, ung thư vú khi bệnh nhân không dùng được các thuóc dòng đầu.

Liều lượng & Cách dùng

60-100 mg/m2/ tuần x 3 tuần. Nên dự phòng bằng corticoid hoặc kháng histamin H1 trước khi điều trị.

Tác dụng phụ

Tác dụng không mong muốn hay gặp: viêm dây thần kinh ngoại vi, độc với tuỷ xương (giảm bạch cầu, tiểu cầu). Ngoài ra, gây rối loạn tuần hoàn như tăng huyết áp, hạ huyết áp, loạn nhịp itm, huyết khối tĩnh mạch đầu chi, đau cơ, đau khớp, rối loạn tiêu hoá, buồn nôn, nôn, viêm gan, rụng tóc, kích ứng và hoại tử nơi tiêm.

Bảo quản

Bảo quản thuốc ở nhiệt độ dưới 30 độ C.