Newtaxell 80 mg/2 ml
Chỉ định Ung thư tiến xa tại chỗ hoặc di căn của vú, phổi, đầu-cổ, tiền liệt tuyến, dạ dày, buồng trứng, cổ tử cung & ung thư chưa rõ nguyên phát. Chống chỉ định - Quá mẫn với docetaxel hoặc polyso...
Thành phần Newtaxell 80 mg/2 ml
| Thông tin thành phần | Hàm lượng |
|---|---|
| Docetaxel |
Công dụng Newtaxell 80 mg/2 ml
60-100 mg/m2/ tuần x 3 tuần. Nên dự phòng bằng corticoid hoặc kháng histamin H1 trước khi điều trị.
Cách dùng Newtaxell 80 mg/2 ml
60-100 mg/m2/ tuần x 3 tuần. Nên dự phòng bằng corticoid hoặc kháng histamin H1 trước khi điều trị.
Tác dụng phụ Newtaxell 80 mg/2 ml
Tác dụng không mong muốn hay gặp: viêm dây thần kinh ngoại vi, độc với tuỷ xương (giảm bạch cầu, tiểu cầu). Ngoài ra, gây rối loạn tuần hoàn như tăng huyết áp, hạ huyết áp, loạn nhịp itm, huyết khối tĩnh mạch đầu chi, đau cơ, đau khớp, rối loạn tiêu hoá, buồn nôn, nôn, viêm gan, rụng tóc, kích ứng và hoại tử nơi tiêm.
Bảo quản Newtaxell 80 mg/2 ml
Lưu ý Newtaxell 80 mg/2 ml
Câu hỏi thường gặp Newtaxell 80 mg/2 ml
Nguồn: thuocbietduoc